Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 7106010 khóa âm lưỡi gà bên hông (khoảng lùi 60 mm)

Khóa âm lưỡi gà bên hông, khoảng lùi 60 mm, nẹp mặt 160×16×3 mm, vỏ cao 64 mm; dùng ruột oval. Hai hành trình, mỗi hành trình 10 mm.

ISEO 7106010 khoảng lùi 60 mm, sơ đồ đo từ đường chuẩn nẹp mặt đến trục vận hành
Trang web vẽ theo khoảng lùi catalogue, giải thích khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành; không phải hình thân khóa, bản vẽ khoan hay lắp đặt. Điểm đo thực tế phải đối chiếu catalogue gốc.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi E60 mm
Kích thước nẹp mặt160×16×3 mm
Chiều cao vỏ khóa64 mm
Hành trình chốt chếtHai hành trình, mỗi hành trình 10 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu
Khóa âm lưỡi gà bên hông
Khoảng lùi E
60 mm
Kích thước nẹp mặt
160×16×3 mm
Chiều cao vỏ khóa
64 mm
Giao diện chìa hoặc ruột khóa
Ruột khóa oval
Hành trình chốt chết
Hai hành trình, mỗi hành trình 10 mm
Bộ phận đóng
Lưỡi gà tích hợp
Trục vuông tay nắm cửa
8 mm
Vật liệu nẹp mặt
Thép mạ kẽm

Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành

Mẫu này có khoảng lùi 60 mm, nẹp mặt 160×16×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 64 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.

Cấu hình 710 dùng ruột oval. Khả năng dùng tiếp ruột hiện có phụ thuộc biên dạng và vị trí kết nối; không thể chỉ căn cứ khoảng lùi.

Giới hạn

  • Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.
  • Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.

Nguồn tham khảo

ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-250

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan