Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 70 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 160×20×3 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 64 mm |
| Hành trình chốt chết | Hai hành trình, mỗi hành trình 10 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa âm lưỡi gà bên hông
- Khoảng lùi E
- 70 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 160×20×3 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 64 mm
- Giao diện chìa hoặc ruột khóa
- Kèm ruột trụ đa mặt Ø22 mm 840027277
- Hành trình chốt chết
- Hai hành trình, mỗi hành trình 10 mm
- Bộ phận đóng
- Lưỡi gà tích hợp
- Trục vuông tay nắm cửa
- 8 mm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép mạ kẽm
Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành
Mẫu này có khoảng lùi 70 mm, nẹp mặt 160×20×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 64 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.
Cấu hình 712 kèm ruột trụ 840027277; biên dạng này khác ruột oval, không thay chỉ theo kích thước nẹp.
Giới hạn
- Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.
- Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-250Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
