Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 60 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 160×16×3 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 64 mm |
| Hành trình chốt chết | Một hành trình 10 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa âm ruột trụ có con lăn điều chỉnh được
- Khoảng lùi E
- 60 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 160×16×3 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 64 mm
- Giao diện chìa hoặc ruột khóa
- Kèm ruột trụ đa mặt Ø22 mm 840027277
- Hành trình chốt chết
- Một hành trình 10 mm
- Bộ phận đóng
- Con lăn điều chỉnh được tích hợp
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép mạ kẽm
Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành
Mẫu này có khoảng lùi 60 mm, nẹp mặt 160×16×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 64 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.
713 dùng bộ phận đóng bằng con lăn; không xem mẫu lưỡi gà cùng ngoại hình là cùng cách vận hành. Trước khi chỉnh con lăn phải kiểm tra vị trí lỗ nhận và khe cánh cửa.
Giới hạn
- Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.
- Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-251Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
