Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 60 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 130×22×3 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 72 mm |
| Hành trình chốt chết | 11 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa âm bên hông nẹp nhỏ gọn
- Khoảng lùi E
- 60 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 130×22×3 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 72 mm
- Giao diện chìa hoặc ruột khóa
- Ruột khóa châu Âu
- Hành trình chốt chết
- 11 mm
- Bộ phận đóng
- Lưỡi gà tích hợp
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép mạ kẽm
Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành
Mẫu này có khoảng lùi 60 mm, nẹp mặt 130×22×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 72 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.
Mẫu này có nẹp dài 130 mm, vỏ cao 72 mm, vị trí cố định khác dòng nẹp 160 mm. 720 dùng giao diện ruột châu Âu; cần kiểm tra riêng chiều dài hai phía ruột và cách cố định.
Giới hạn
- Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.
- Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-251Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
