Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 20 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 230×16×3 mm |
| Trục vuông tay nắm | 8 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu hộp khóa
- Hộp khóa hở
- Giao diện ruột khóa
- Ruột khóa oval
- Khoảng lùi E
- 20 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 230×16×3 mm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép mạ crôm
- Bộ phận khóa
- Lưỡi gà và chốt BAYONET
- Hành trình chốt chính
- 22 mm
- Trục vuông tay nắm
- 8 mm
Độ phù hợp khoảng lùi và nẹp mặt
Nẹp mặt có kích thước 230×16×3 mm, khoảng lùi E là 20 mm. E là khoảng cách ngang từ mốc nẹp đến trục vận hành ruột khóa, không thể thay bằng độ dày cửa; bề rộng và độ dày nẹp còn phải khớp rãnh cạnh cửa.
Kết cấu vận hành và lựa chọn
Dùng chốt BAYONET hành trình 22 mm, thêm lưỡi gà độc lập do trục vuông tay nắm 8 mm vận hành; cần kiểm tra đồng thời lỗ nhận chốt chính và vị trí lưỡi gà.
Mẫu này dùng giao diện ruột oval; ruột biên dạng châu Âu không thay được chỉ vì cùng chiều dài. Khi lắp hộp khóa hở phải tránh mạt gia công khung cửa lọt vào cơ cấu.
Giới hạn
- Sơ đồ trang này chỉ giải thích khoảng lùi, không phải bản vẽ vị trí lỗ lắp; kích thước đầy đủ lỗ nhận và chi tiết nối phải kiểm tra bản vẽ nhà sản xuất.
- Kích thước và kết cấu sản phẩm không tương đương cấp an toàn cả cửa hoặc kết luận chứng nhận cho trường hợp cụ thể.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-230Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
