Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 7581510 khóa cửa khung hẹp chốt chết thu phẳng (khoảng lùi 15 mm)

Khóa cửa khung hẹp chốt chết thu phẳng, khoảng lùi 15 mm, nẹp mặt 127×16×3 mm. Chốt chết thu ngang mặt nẹp, không có lưỡi gà độc lập hay con lăn.

ISEO 7581510 khoảng lùi 15 mm, sơ đồ đo từ đường chuẩn nẹp mặt đến trục vận hành
Trang web vẽ theo khoảng lùi catalogue, giải thích khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành; không phải hình thân khóa, bản vẽ khoan hay lắp đặt. Điểm đo thực tế phải đối chiếu catalogue gốc.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi E15 mm
Kích thước nẹp mặt127×16×3 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu hộp khóa
Hộp khóa hở
Giao diện ruột khóa
Ruột khóa oval
Khoảng lùi E
15 mm
Kích thước nẹp mặt
127×16×3 mm
Vật liệu nẹp mặt
Thép mạ crôm
Bộ phận khóa
Chốt chết thu phẳng
Hành trình chốt chính
9 mm

Độ phù hợp khoảng lùi và nẹp mặt

Nẹp mặt có kích thước 127×16×3 mm, khoảng lùi E là 15 mm. E là khoảng cách ngang từ mốc nẹp đến trục vận hành ruột khóa, không thể thay bằng độ dày cửa; bề rộng và độ dày nẹp còn phải khớp rãnh cạnh cửa.

Kết cấu vận hành và lựa chọn

Chốt chết thu ngang mặt nẹp, không có lưỡi gà độc lập hay con lăn; vị trí lỗ cố định của nẹp ngắn 127 mm và nẹp 200 mm cần kiểm tra riêng.

Mẫu này dùng giao diện ruột oval; ruột biên dạng châu Âu không thay được chỉ vì cùng chiều dài. Khi lắp hộp khóa hở phải tránh mạt gia công khung cửa lọt vào cơ cấu.

Giới hạn

  • Sơ đồ trang này chỉ giải thích khoảng lùi, không phải bản vẽ vị trí lỗ lắp; kích thước đầy đủ lỗ nhận và chi tiết nối phải kiểm tra bản vẽ nhà sản xuất.
  • Kích thước và kết cấu sản phẩm không tương đương cấp an toàn cả cửa hoặc kết luận chứng nhận cho trường hợp cụ thể.

Nguồn tham khảo

ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-228

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan