Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 20 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 160×20×3 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu hộp khóa
- Hộp khóa hở
- Giao diện ruột khóa
- Ruột khóa oval
- Khoảng lùi E
- 20 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 160×20×3 mm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép mạ crôm
- Bộ phận khóa
- Chốt móc
- Hành trình chốt chính
- 18 mm
- Khoảng hở miệng móc
- 6 mm
- Chốt chống nhấc
- Không có
Độ phù hợp khoảng lùi và nẹp mặt
Nẹp mặt có kích thước 160×20×3 mm, khoảng lùi E là 20 mm. E là khoảng cách ngang từ mốc nẹp đến trục vận hành ruột khóa, không thể thay bằng độ dày cửa; bề rộng và độ dày nẹp còn phải khớp rãnh cạnh cửa.
Kết cấu vận hành và lựa chọn
Khoảng hở miệng móc 6 mm, hành trình móc 18 mm; hai kích thước này lần lượt chỉ không gian móc vào và quãng đường chuyển động, không dùng thay nhau.
Mẫu này dùng giao diện ruột oval; ruột biên dạng châu Âu không thay được chỉ vì cùng chiều dài. Khi lắp hộp khóa hở phải tránh mạt gia công khung cửa lọt vào cơ cấu.
Giới hạn
- Sơ đồ trang này chỉ giải thích khoảng lùi, không phải bản vẽ vị trí lỗ lắp; kích thước đầy đủ lỗ nhận và chi tiết nối phải kiểm tra bản vẽ nhà sản xuất.
- Kích thước và kết cấu sản phẩm không tương đương cấp an toàn cả cửa hoặc kết luận chứng nhận cho trường hợp cụ thể.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-231Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
