Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 7682020 khóa cửa khung hẹp chốt móc (khoảng lùi 20 mm)

Khóa cửa khung hẹp chốt móc, khoảng lùi 20 mm, nẹp mặt 160×20×3 mm. Khoảng hở miệng móc 6 mm, hành trình móc 18 mm.

ISEO 7682020 khoảng lùi 20 mm, sơ đồ đo từ đường chuẩn nẹp mặt đến trục vận hành
Trang web vẽ theo khoảng lùi catalogue, giải thích khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành; không phải hình thân khóa, bản vẽ khoan hay lắp đặt. Điểm đo thực tế phải đối chiếu catalogue gốc.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi E20 mm
Kích thước nẹp mặt160×20×3 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu hộp khóa
Hộp khóa hở
Giao diện ruột khóa
Ruột khóa oval
Khoảng lùi E
20 mm
Kích thước nẹp mặt
160×20×3 mm
Vật liệu nẹp mặt
Thép mạ crôm
Bộ phận khóa
Chốt móc
Hành trình chốt chính
18 mm
Khoảng hở miệng móc
6 mm
Chốt chống nhấc
Không có

Độ phù hợp khoảng lùi và nẹp mặt

Nẹp mặt có kích thước 160×20×3 mm, khoảng lùi E là 20 mm. E là khoảng cách ngang từ mốc nẹp đến trục vận hành ruột khóa, không thể thay bằng độ dày cửa; bề rộng và độ dày nẹp còn phải khớp rãnh cạnh cửa.

Kết cấu vận hành và lựa chọn

Khoảng hở miệng móc 6 mm, hành trình móc 18 mm; hai kích thước này lần lượt chỉ không gian móc vào và quãng đường chuyển động, không dùng thay nhau.

Mẫu này dùng giao diện ruột oval; ruột biên dạng châu Âu không thay được chỉ vì cùng chiều dài. Khi lắp hộp khóa hở phải tránh mạt gia công khung cửa lọt vào cơ cấu.

Giới hạn

  • Sơ đồ trang này chỉ giải thích khoảng lùi, không phải bản vẽ vị trí lỗ lắp; kích thước đầy đủ lỗ nhận và chi tiết nối phải kiểm tra bản vẽ nhà sản xuất.
  • Kích thước và kết cấu sản phẩm không tương đương cấp an toàn cả cửa hoặc kết luận chứng nhận cho trường hợp cụ thể.

Nguồn tham khảo

ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-231

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan