Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 791150400 Blindo khóa nẹp chữ U (khoảng lùi 40 mm)

Blindo khóa âm bên hông cho khung hẹp, khoảng lùi 40 mm, khoảng cách tâm 92 mm; nẹp chữ U hợp kim nhôm 326×22×7 mm, khóa bên hông.

ISEO 791150400 sơ đồ hướng đo khoảng lùi 40 mm và khoảng cách tâm 92 mm
Trang web vẽ quan hệ khoảng lùi ngang và khoảng cách tâm dọc theo catalogue. Tỷ lệ hai trục chỉ minh họa, không thể hiện ngoại hình hay kích thước lỗ; phải kiểm tra catalogue gốc khi lắp.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng lùi E40 mm
Khoảng cách tâm92 mm
Kích thước nẹp mặt326×22×7 mm
Trục vuông tay nắm8 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu
Blindo khóa âm bên hông cho khung hẹp
Khoảng lùi E
40 mm
Khoảng cách tâm
92 mm
Kích thước nẹp mặt
326×22×7 mm
Biên dạng nẹp mặt
Chữ U
Vật liệu nẹp mặt
Hợp kim nhôm
Cấu hình khóa
Khóa bên hông
Chốt chết khóa chính
Dạng xoay, nhô 27 mm
Giao diện ruột khóa
Ruột khóa châu Âu
Trục vuông tay nắm
8 mm
Lưỡi gà
Đảo hướng, điều chỉnh được; thay được bằng con lăn hoặc miếng bịt

Thanh định hình và mốc đo

Khoảng lùi 40 mm của mẫu này là khoảng cách ngang từ mốc nẹp đến trục vận hành; khoảng cách tâm 92 mm mô tả quan hệ dọc giữa trục tay nắm và tâm vận hành ruột khóa, không dùng thay nhau. Chiều dài nẹp 326 mm cũng không phải yêu cầu chiều cao cửa.

Nẹp có biên dạng chữ U, rộng 22 mm, kích thước thứ ba trong catalogue 7 mm. Kích thước thứ ba chữ U phải kiểm tra theo tiết diện rãnh, không trực tiếp gọi là độ dày tấm.

Khóa chính và vị trí khóa bổ sung

Mẫu này dùng nẹp ngắn 326 mm và khóa bên hông. Không có bố trí nối dài của khóa đa điểm nẹp dài Multiblindo; khi thay phải kiểm tra khung cửa cũ còn cần điểm khóa khác hay không.

Độ nhô chốt chết xoay 27 mm phải kiểm tra cùng không gian lỗ nhận; chọn lưỡi gà điều chỉnh được, con lăn hoặc miếng bịt theo cách đóng cửa.

Giới hạn

  • Trang này chỉ ghi mẫu catalogue; khi lắp phải đối chiếu hình gốc để xác nhận lỗ cố định, lỗ thanh định hình và vị trí lỗ nhận.
  • Mô tả kết cấu chống khoan/chống cắt trong catalogue không thay thế chứng nhận cấp an toàn, công dụng chống cháy hay thoát hiểm cụ thể.

Nguồn tham khảo

ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-72, 2-73

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan