Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 30 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 350×25×3 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- ShutterTop 2.0
- Công dụng
- Hàng rào, cửa chớp và cổng
- Bố trí khóa
- Ba điểm
- Khoảng lùi E
- 30 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 350×25×3 mm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Giao diện thanh truyền
- Lắp sẵn đầu nối M8
- Hành trình thanh truyền
- 25 mm
- Cách vận hành
- Trục vuông tay nắm 8 mm dẫn động, ruột khóa khóa tay nắm
- Giao diện ruột khóa
- Ruột khóa châu Âu
- Hành trình chốt móc xoay
- 28.5 mm
- Kết cấu chống cắt chốt móc
- Chốt chống cắt xoay tự do
Độ phù hợp khoảng lùi và nẹp mặt
Nẹp mặt có kích thước 350×25×3 mm, khoảng lùi E là 30 mm. E là khoảng cách ngang từ mốc nẹp đến trục vận hành ruột khóa, không thể thay bằng độ dày cửa; bề rộng và độ dày nẹp còn phải khớp rãnh cạnh cửa.
Kết cấu vận hành và lựa chọn
Bản ba điểm có chốt móc xoay; hành trình móc 28.5 mm và hành trình thanh trên dưới 25 mm là hai kích thước khác nhau, phải kiểm tra riêng lỗ nhận và đầu thanh. Cấu hình này khóa bằng trục vuông tay nắm 8 mm dẫn động, ruột khóa dùng khóa tay nắm.
Đầu nối M8 phải phối với thanh truyền, đầu thanh và lỗ nhận tương ứng. Chiều dài nẹp 350 mm không dùng suy ra chiều cao cửa phù hợp; vị trí lỗ xuyên và ốp bảo vệ ruột cũng phải kiểm tra trên bản vẽ lắp đầy đủ.
Giới hạn
- Sơ đồ trang này chỉ giải thích khoảng lùi, không phải bản vẽ vị trí lỗ lắp; kích thước đầy đủ lỗ nhận và chi tiết nối phải kiểm tra bản vẽ nhà sản xuất.
- Kích thước và kết cấu sản phẩm không tương đương cấp an toàn cả cửa hoặc kết luận chứng nhận cho trường hợp cụ thể.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-218Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
