Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 90 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 240×22×3 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 64 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa âm mô-đun bên hông
- Khoảng lùi E
- 90 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 240×22×3 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 64 mm
- Giao diện chìa hoặc ruột khóa
- Chìa hai râu
- Hình thức khóa
- Khóa bên hông
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Lưỡi gà
- Đảo hướng, điều chỉnh được
- Mở rộng mô-đun
- Lưỡi gà thay được bằng con lăn 040820 hoặc miếng bịt 040830
Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành
Mẫu này có khoảng lùi 90 mm, nẹp mặt 240×22×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 64 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.
Lưỡi gà mô-đun có thể đổi sang con lăn hoặc chỉ chốt chết theo phương án phụ kiện, cần chọn riêng linh kiện tương ứng; bản khóa bên hông cần chú trọng vị trí tiếp giáp miệng khóa và khung cửa.
Cấu hình chìa và bao bì
Mã đặt hàng catalogue khác cùng kết cấu thân: 961110902; cần kiểm tra chiều dài chìa hoặc cấu hình bao bì.
Giới hạn
- Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.
- Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-239Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
