Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 100 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 240×22×3 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 64 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa âm điện ba điểm
- Khoảng lùi E
- 100 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 240×22×3 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 64 mm
- Giao diện chìa hoặc ruột khóa
- Ruột khóa châu Âu
- Hình thức khóa
- Khóa ba điểm, thanh truyền nối ren
- Nguồn định mức
- 12 V AC/DC
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Cấu hình lưỡi gà
- Đảo hướng, điều chỉnh được; lò xo nạp lực độc lập
Độ phù hợp lỗ lắp và vận hành
Mẫu này có khoảng lùi 100 mm, nẹp mặt 240×22×3 mm; trước khi thay, kiểm tra riêng khoảng cách từ nẹp đến trục vận hành, rãnh nẹp và không gian chứa vỏ khóa 64 mm. Độ dày cửa không thay thế phép đo khoảng lùi.
Dùng giao diện ruột châu Âu, không lắp lẫn với bản chìa hai râu. Còn phải kiểm tra kết nối ren thanh truyền, bộ chuyển hướng đặt riêng và miệng khóa.
Giới hạn
- Quy cách catalogue không có nghĩa đã đáp ứng yêu cầu cửa chống cháy hoặc thoát hiểm tại hiện trường; cần kiểm tra theo công dụng cửa cụ thể.
- Phạm vi phối hợp miệng khóa, thanh truyền, ruột khóa và nguồn điện phải xác nhận theo cấu hình đặt hàng.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-241Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
