
Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Tổng chiều dài L | 70 mm |
| Chiều dài phía C | 40 mm (phía núm vặn) |
| Chiều dài phía D | 30 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Ruột khóa chuẩn châu Âu có núm vặn dẹt
- Tổng chiều dài L
- 70 mm
- Chiều dài phía C
- 40 mm (phía núm vặn)
- Chiều dài phía D
- 30 mm
- Chức năng vận hành
- Vận hành bằng núm vặn dẹt phía trong
- Cấu hình bi khóa
- 6 bi khóa
- Cam
- Cam DIN 30°
- Chìa khóa đi kèm
- 5 chìa
- Vật liệu chìa khóa
- Chìa dẹt bằng đồng thau mạ niken
Cách kiểm tra nhóm kích thước này
Dòng này trong danh mục ghi L=70 mm, C=40 mm, D=30 mm. C và D chênh lệch 10 mm; hai phía dài không bằng nhau, Trước khi đảo hướng, phải xác nhận chức năng hai phía và hướng lắp đặt.
Đối chiếu cánh cửa và bộ bảo vệ ruột khóa theo mốc đo của bản vẽ tương ứng, sơ đồ kích thước chỉ thể hiện quan hệ chiều dài, không thay thế dưỡng lắp đặt.
Vận hành và kết cấu của phiên bản này
Phía trong có núm vặn dẹt, cần kiểm tra đồng thời khoảng trống quanh núm vặn; Phiên bản núm vặn tròn có cùng C/D nhưng hình dáng khác, không kết luận có thể thay thế cho nhau chỉ dựa vào chiều dài.
Trang này liệt kê R6 có 6 bi khóa và cam DIN 30°; Khi so sánh với dòng sản phẩm khác, còn phải kiểm tra hệ thống chìa, không suy ra khả năng dùng chung chìa từ hình dáng tương tự.
Giới hạn
- Thông số tương ứng với phiên bản danh mục được dẫn; Nhà sản xuất cần xác nhận tình trạng cung ứng hiện tại và cấu hình theo khu vực.
- Phải kiểm tra đồng thời thứ tự C/D, cam và cách vận hành hai phía, không đánh giá khả năng tương thích chỉ bằng tổng chiều dài.
- Giữ ..5 trong mã theo danh mục, cần xác nhận cách ghi đơn hàng đầy đủ với nhà sản xuất.
Nguồn tham khảo
Danh mục ISEO 01 .42, Trang 1-91Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
