
Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Tổng chiều dài L | 60 mm |
| Chiều dài phía C | 30 mm |
| Chiều dài phía D | 30 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Ruột khóa chuẩn châu Âu có trục chờ lắp núm vặn
- Tổng chiều dài L
- 60 mm
- Chiều dài phía C
- 30 mm
- Chiều dài phía D
- 30 mm
- Chức năng vận hành
- Cần có núm vặn phía trong tương thích, Kiểm tra riêng khả năng lắp núm vặn
- Cấu hình bi khóa
- 6 bi khóa
- Cam
- Cam DIN 30°
- Chìa khóa đi kèm
- 5 chìa
- Vật liệu chìa khóa
- Chìa dẹt bằng đồng thau mạ niken
- Trục chờ lắp núm vặn
- 8 × 16 mm
Cách kiểm tra nhóm kích thước này
Dòng này trong danh mục ghi L=60 mm, C=30 mm, D=30 mm. C và D đều dài 30 mm, hai đoạn dài bằng nhau.
Đối chiếu cánh cửa và bộ bảo vệ ruột khóa theo mốc đo của bản vẽ tương ứng, sơ đồ kích thước chỉ thể hiện quan hệ chiều dài, không thay thế dưỡng lắp đặt.
Vận hành và kết cấu của phiên bản này
Cấu hình này có trục chờ với đường kính và chiều dài 8 × 16 mm. L biểu thị chiều dài vỏ ruột khóa, không tính phần trục nhô ra vào các đoạn C/D; cần kiểm tra riêng núm vặn tương thích và cách cố định.
Trang này liệt kê R6 có 6 bi khóa và cam DIN 30°; Khi so sánh với dòng sản phẩm khác, còn phải kiểm tra hệ thống chìa, không suy ra khả năng dùng chung chìa từ hình dáng tương tự.
Giới hạn
- Thông số tương ứng với phiên bản danh mục được dẫn; Nhà sản xuất cần xác nhận tình trạng cung ứng hiện tại và cấu hình theo khu vực.
- Phải kiểm tra đồng thời thứ tự C/D, cam và cách vận hành hai phía, không đánh giá khả năng tương thích chỉ bằng tổng chiều dài.
- Giữ ..5 trong mã theo danh mục, cần xác nhận cách ghi đơn hàng đầy đủ với nhà sản xuất.
Nguồn tham khảo
Danh mục ISEO 01 .42, Trang 1-92Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
