Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 1301 Khóa âm chốt vuông dùng chìa chữ thập · Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa 40 mm (0000013010040)

1301 Khóa âm chốt vuông dùng chìa chữ thập: Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa: 40 mm; Số nấc chốt vuông: 3; Loại chìa: Chìa chữ thập 91.01.75; Vật liệu tấm mặt: Đồng thau mờ, phủ sơn trong. Kiểm tra khả năng thay thế theo kích thước và điều kiện vận hành của mẫu này.

0000013010040: sơ đồ mốc đo cho Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa 40 mm, không phải hình sản phẩm
Trang này vẽ theo kích thước được danh mục nêu rõ; Sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa40 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu
Khóa âm chốt vuông dùng chìa chữ thập
Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa
40 mm
Số nấc chốt vuông
3
Loại chìa
Chìa chữ thập 91.01.75
Vật liệu tấm mặt
Đồng thau mờ, phủ sơn trong

Chức năng và giao diện của mẫu này

1301 dùng chìa chữ thập 91.01.75, chốt vuông hoạt động 3 nấc. Khi thay thế, cần kiểm tra riêng giao diện chìa, hình dạng chốt và lỗ cố định tấm mặt; không coi các thân khóa khác nhau có cùng khoảng cách tâm là cùng sản phẩm.

Cách dùng khoảng cách tâm để đối chiếu

Danh mục ghi khoảng cách tâm của mẫu này là 40 mm. Khoảng cách tâm được đo từ mốc quy định trên tấm mặt hoặc mép cửa đến tâm thao tác. Thông số này, khoảng cách giữa các tâm, chiều rộng thân và độ dày cửa mô tả các hướng khác nhau; khi đo cần giữ mốc của hình gốc.

Danh sách lựa chọn cần đồng thời ghi: khoảng cách tâm 40 mm; Số nấc chốt vuông: 3; Loại chìa: Chìa chữ thập 91.01.75; Vật liệu tấm mặt: Đồng thau mờ, phủ sơn trong. Với các mẫu có cùng khoảng cách tâm, vẫn cần so sánh hướng, cấu hình chốt và giao diện truyền động.

Xác nhận trước khi thay thế và lắp đặt

Cung cấp cho nhà cung cấp mã mẫu đầy đủ 0000013010040, ảnh thân khóa cũ, chiều mở cánh cửa và kích thước đo thực tế. Mốc đo trong hình chỉ giúp hiểu ý nghĩa kích thước, không thể dùng trực tiếp làm dưỡng khoan.

Nếu có cấu hình điều khiển điện, còn cần kiểm tra nguồn điện và yêu cầu điều khiển; Với phiên bản cơ, cần kiểm tra miệng khóa, kết nối ruột và phạm vi chuyển động.

Giới hạn

  • Trang này dựa trên dòng mã mẫu cụ thể trong Danh mục .42, không thay thế bản vẽ lắp tại hiện trường và xác nhận nguồn cung hiện tại từ nhà sản xuất.
  • Sơ đồ đo chỉ giải thích mốc kích thước trên trang, không thể hiện hình dáng sản phẩm, vị trí khoan hoặc kích thước lắp đầy đủ.

Nguồn tham khảo

ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 34 (trang in 3-34)

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan