Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 100401 Khóa đồ nội thất lắp âm

100401 Khóa đồ nội thất lắp âm. Kết cấu lắp đặt: Lắp âm; Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa: 40 mm; Số nấc chốt vuông: 2; Bề mặt hộp khóa: Mạ kẽm; Ruột khóa: Đồng thau, Đường kính 22 mm, Chiều dài 20 mm; Phụ kiện đi kèm: Vòng ốp ruột khóa và miệng khóa.

100401: sơ đồ mốc đo cho Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa 40 mm, không phải hình sản phẩm
Trang này vẽ theo kích thước được danh mục nêu rõ; Sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa40 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu lắp đặt
Lắp âm
Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa
40 mm
Số nấc chốt vuông
2
Bề mặt hộp khóa
Mạ kẽm
Ruột khóa
Đồng thau, Đường kính 22 mm, Chiều dài 20 mm
Phụ kiện đi kèm
Vòng ốp ruột khóa và miệng khóa

Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn

100401 kết hợp lắp âm với khoảng cách tâm 40 mm. Khi đo vị trí lỗ khóa trên tấm tủ, cần đo từ mốc cạnh trước quy định trong hình gốc đến trục ruột khóa; Hoạt động chốt vuông 2 nấc cũng quyết định các bước thao tác chìa. Khóa âm và khóa nổi có kết cấu cố định khác nhau; không thể thay trực tiếp chỉ vì đường kính ruột giống nhau.

Cách kiểm tra hệ lắp đặt hiện có

Khi lựa chọn, cung cấp cho nhà cung cấp mã mẫu đầy đủ 100401 cùng các điều kiện sau: Kết cấu lắp đặt: Lắp âm; Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa: 40 mm; Số nấc chốt vuông: 2; Bề mặt hộp khóa: Mạ kẽm; Ruột khóa: Đồng thau, Đường kính 22 mm, Chiều dài 20 mm; Phụ kiện đi kèm: Vòng ốp ruột khóa và miệng khóa. Giữ đồng thời ảnh lắp chi tiết cũ, mốc đo kích thước và hướng ăn khớp sẽ giảm chọn nhầm chỉ theo hình dáng.

Giới hạn

  • Độ dày tấm đồ nội thất và độ sâu lỗ khóa cần được kiểm tra cùng chiều dài ruột 20 mm; Danh mục không cung cấp toàn bộ độ dày tấm được cam kết phù hợp.
  • Hồ sơ cấu hình từ danh mục lịch sử; cần xác nhận nguồn cung hiện tại và mẫu thay thế với nhà sản xuất.

Nguồn tham khảo

ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 29 (trang in 3-29)

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan