Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 107214 Khóa đồ nội thất lắp nổi cho cửa tủ hướng phải

107214 Khóa đồ nội thất lắp nổi cho cửa tủ hướng phải. Mục đích và hướng: Hướng phải Cửa tủ; Kết cấu lắp đặt: Lắp nổi; Bề mặt hộp khóa: Mạ kẽm; Ruột khóa: Đồng thau, Đường kính 22 mm, Chiều dài 20 mm; Điều kiện rút chìa: Trạng thái khóa; Phụ kiện đi kèm: Vòng ốp ruột khóa.

107214: sơ đồ mốc đo cho Chiều dài ruột khóa 20 mm, không phải hình sản phẩm
Trang này vẽ theo kích thước được danh mục nêu rõ; Sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan.

Kích thước khóa và lắp đặt

Mục này chưa có kích thước được xác minh. Kiểm tra bản vẽ của nhà sản xuất trước khi đặt hàng.

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Mục đích và hướng
Hướng phải Cửa tủ
Kết cấu lắp đặt
Lắp nổi
Bề mặt hộp khóa
Mạ kẽm
Ruột khóa
Đồng thau, Đường kính 22 mm, Chiều dài 20 mm
Điều kiện rút chìa
Trạng thái khóa
Phụ kiện đi kèm
Vòng ốp ruột khóa

Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn

Theo danh mục, 107214 dành cho cửa tủ hướng phải, có ruột đồng thau đường kính 22 mm, dài 20 mm. Việc rút chìa gắn với trạng thái khóa, phù hợp để kiểm tra cửa tủ đã khóa khi bàn giao; Khi lựa chọn, vẫn cần xác nhận trước hướng chốt và vị trí ăn khớp của cửa tủ cũ.

Cách kiểm tra hệ lắp đặt hiện có

Khi lựa chọn, cung cấp cho nhà cung cấp mã mẫu đầy đủ 107214 cùng các điều kiện sau: Mục đích và hướng: Hướng phải Cửa tủ; Kết cấu lắp đặt: Lắp nổi; Bề mặt hộp khóa: Mạ kẽm; Ruột khóa: Đồng thau, Đường kính 22 mm, Chiều dài 20 mm; Điều kiện rút chìa: Trạng thái khóa; Phụ kiện đi kèm: Vòng ốp ruột khóa. Giữ đồng thời ảnh lắp chi tiết cũ, mốc đo kích thước và hướng ăn khớp sẽ giảm chọn nhầm chỉ theo hình dáng.

Giới hạn

  • Xác nhận hướng trái/phải theo hình nhà sản xuất, không chỉ dựa vào hướng quan sát khi đứng trước tủ.
  • Điều kiện rút chìa không có nghĩa nhà sản xuất cam kết toàn bộ quy luật thao tác chìa ở các trạng thái khác.
  • Hồ sơ cấu hình từ danh mục lịch sử; cần xác nhận nguồn cung hiện tại và mẫu thay thế với nhà sản xuất.

Nguồn tham khảo

ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 30 (trang in 3-30)

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan