Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa | 40 mm |
| Khoảng cách tâm | 85 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa âm hộp kín dùng ruột chuẩn châu Âu
- Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa
- 40 mm
- Cấu hình chốt khóa
- Chốt vát đảo chiều được và chốt vuông
- Hoạt động chốt vuông
- Hai đoạn hành trình, mỗi đoạn 10 mm
- Lỗ vuông tay gạt
- 8 mm
- Khoảng cách tâm
- 85 mm
- Đầu tấm mặt
- Đầu vuông
- Vật liệu tấm mặt
- Thép mạ đồng thau
Chức năng và giao diện của mẫu này
Tấm mặt đầu vuông phải khớp hình dạng rãnh ở cạnh cửa. Khoảng cách tâm 85 mm và lỗ vuông tay gạt 8 mm lần lượt tương ứng với hai tâm thao tác trên/dưới và thanh vuông truyền động, không thể thay bằng khoảng cách từ mép cửa đến tâm khóa; Danh mục của trang này yêu cầu đặt riêng ruột khóa và miệng khóa.
Cách dùng khoảng cách tâm để đối chiếu
Danh mục ghi khoảng cách tâm của mẫu này là 40 mm. Khoảng cách tâm được đo từ mốc quy định trên tấm mặt hoặc mép cửa đến tâm thao tác. Thông số này, khoảng cách giữa các tâm, chiều rộng thân và độ dày cửa mô tả các hướng khác nhau; khi đo cần giữ mốc của hình gốc.
Danh sách lựa chọn cần đồng thời ghi: khoảng cách tâm 40 mm; Cấu hình chốt khóa: Chốt vát đảo chiều được và chốt vuông; Hoạt động chốt vuông: hai đoạn hành trình, mỗi đoạn 10 mm; Lỗ vuông tay gạt: 8 mm; Khoảng cách tâm: 85 mm; Đầu tấm mặt: Đầu vuông; Vật liệu tấm mặt: Thép mạ đồng thau. Với các mẫu có cùng khoảng cách tâm, vẫn cần so sánh hướng, cấu hình chốt và giao diện truyền động.
Xác nhận trước khi thay thế và lắp đặt
Cung cấp cho nhà cung cấp mã mẫu đầy đủ 200N401, ảnh thân khóa cũ, chiều mở cánh cửa và kích thước đo thực tế. Mốc đo trong hình chỉ giúp hiểu ý nghĩa kích thước, không thể dùng trực tiếp làm dưỡng khoan.
Nếu có cấu hình điều khiển điện, còn cần kiểm tra nguồn điện và yêu cầu điều khiển; Với phiên bản cơ, cần kiểm tra miệng khóa, kết nối ruột và phạm vi chuyển động.
Giới hạn
- Trang này dựa trên dòng mã mẫu cụ thể trong Danh mục .42, không thay thế bản vẽ lắp tại hiện trường và xác nhận nguồn cung hiện tại từ nhà sản xuất.
- Sơ đồ đo chỉ giải thích mốc kích thước trên trang, không thể hiện hình dáng sản phẩm, vị trí khoan hoặc kích thước lắp đầy đủ.
- Việc có bao gồm ruột khóa, miệng khóa và phụ kiện hay không cần xác nhận theo đoạn danh mục tương ứng và cấu hình đặt hàng.
Nguồn tham khảo
ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 12 (trang in 3-12)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
