Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO Verrou Khóa lắp nổi ruột tròn · Chiều dài ruột khóa 40 mm (470400)

Verrou Khóa lắp nổi ruột tròn: Chiều dài ruột khóa: 40 mm; Mốc kích thước: chiều dài ruột ngoài, không phải khoảng cách tâm; Thao tác bên trong: Ruột khóa; Đường kính ruột khóa: 23 mm; Hoạt động chốt vuông: hai đoạn hành trình, mỗi đoạn 10 mm; Hướng: Dùng cho cả trái và phải. Kiểm tra khả năng thay thế theo kích thước và điều kiện vận hành của mẫu này.

470400: sơ đồ mốc đo cho Chiều dài ruột khóa 40 mm, không phải hình sản phẩm
Trang này vẽ theo kích thước được danh mục nêu rõ; Sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Chiều dài ruột khóa40 mm
Đường kính ruột khóa23 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Kết cấu
Khóa lắp nổi ruột tròn
Chiều dài ruột khóa
40 mm
Mốc kích thước
Chiều dài ruột ngoài, không phải khoảng cách tâm
Thao tác bên trong
Ruột khóa
Đường kính ruột khóa
23 mm
Hoạt động chốt vuông
Hai đoạn hành trình, mỗi đoạn 10 mm
Hướng
Dùng cho cả trái và phải

Chức năng và giao diện của mẫu này

Nhóm này có ruột khóa phía trong; 40/45/50/60 mm trong bảng danh mục là chiều dài ruột khóa. Không điền thông số này vào trường khoảng cách tâm; Cần kiểm tra chiều dài cần thiết theo độ dày cửa, tấm mặt và độ nhô phía ngoài.

Cách dùng chiều dài ruột khóa để đối chiếu

Danh mục ghi chiều dài ruột khóa của mẫu này là 40 mm. Đây là chiều dài bản thân ruột khóa, không thể coi là khoảng cách tâm thân khóa hoặc độ dày cửa.

Danh sách lựa chọn cần đồng thời ghi: chiều dài ruột khóa 40 mm; Mốc kích thước: chiều dài ruột ngoài, không phải khoảng cách tâm; Thao tác bên trong: Ruột khóa; Đường kính ruột khóa: 23 mm; Hoạt động chốt vuông: hai đoạn hành trình, mỗi đoạn 10 mm; Hướng: Dùng cho cả trái và phải. Với các mẫu có cùng chiều dài ruột khóa, vẫn cần so sánh hướng, cấu hình chốt và giao diện truyền động.

Xác nhận trước khi thay thế và lắp đặt

Cung cấp cho nhà cung cấp mã mẫu đầy đủ 470400, ảnh thân khóa cũ, chiều mở cánh cửa và kích thước đo thực tế. Mốc đo trong hình chỉ giúp hiểu ý nghĩa kích thước, không thể dùng trực tiếp làm dưỡng khoan.

Nếu có cấu hình điều khiển điện, còn cần kiểm tra nguồn điện và yêu cầu điều khiển; Với phiên bản cơ, cần kiểm tra miệng khóa, kết nối ruột và phạm vi chuyển động.

Giới hạn

  • Trang này dựa trên dòng mã mẫu cụ thể trong Danh mục .42, không thay thế bản vẽ lắp tại hiện trường và xác nhận nguồn cung hiện tại từ nhà sản xuất.
  • Sơ đồ đo chỉ giải thích mốc kích thước trên trang, không thể hiện hình dáng sản phẩm, vị trí khoan hoặc kích thước lắp đầy đủ.

Nguồn tham khảo

ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 28 (trang in 3-28)

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan