Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa | 45 mm |
| Khoảng cách tâm ruột khóa và tay gạt | 70 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa lắp nổi đứng hướng phải
- Khoảng cách từ mép cửa đến tâm ruột khóa
- 45 mm
- Hướng
- Hướng phải
- Chiều lắp
- Lắp đứng
- Số nấc chốt vuông
- 2
- Cấu hình chốt khóa
- Chốt vát độc lập và 8 mm Lỗ vuông tay gạt
- Ruột khóa phía ngoài
- Dạng cố định Ø26×50 mm
- Khoảng cách tâm ruột khóa và tay gạt
- 70 mm
Chức năng và giao diện của mẫu này
Mẫu lắp đứng này hướng phải, cấu hình thao tác có chốt vát độc lập và lỗ vuông tay gạt 8 mm. Bố trí lỗ khác khóa lắp nổi ngang; riêng khoảng cách tâm 45 mm không chứng minh thay thế được.
Cách dùng khoảng cách tâm để đối chiếu
Danh mục ghi khoảng cách tâm của mẫu này là 45 mm. Khoảng cách tâm được đo từ mốc quy định trên tấm mặt hoặc mép cửa đến tâm thao tác. Thông số này, khoảng cách giữa các tâm, chiều rộng thân và độ dày cửa mô tả các hướng khác nhau; khi đo cần giữ mốc của hình gốc.
Danh sách lựa chọn cần đồng thời ghi: khoảng cách tâm 45 mm; Hướng: Hướng phải; Chiều lắp: Lắp đứng; Số nấc chốt vuông: 2; Cấu hình chốt khóa: Chốt vát độc lập và 8 mm Lỗ vuông tay gạt; Ruột khóa phía ngoài: Dạng cố định Ø26×50 mm; Khoảng cách tâm ruột khóa và tay gạt: 70 mm. Với các mẫu có cùng khoảng cách tâm, vẫn cần so sánh hướng, cấu hình chốt và giao diện truyền động.
Xác nhận trước khi thay thế và lắp đặt
Cung cấp cho nhà cung cấp mã mẫu đầy đủ 495018450, ảnh thân khóa cũ, chiều mở cánh cửa và kích thước đo thực tế. Mốc đo trong hình chỉ giúp hiểu ý nghĩa kích thước, không thể dùng trực tiếp làm dưỡng khoan.
Nếu có cấu hình điều khiển điện, còn cần kiểm tra nguồn điện và yêu cầu điều khiển; Với phiên bản cơ, cần kiểm tra miệng khóa, kết nối ruột và phạm vi chuyển động.
Giới hạn
- Trang này dựa trên dòng mã mẫu cụ thể trong Danh mục .42, không thay thế bản vẽ lắp tại hiện trường và xác nhận nguồn cung hiện tại từ nhà sản xuất.
- Sơ đồ đo chỉ giải thích mốc kích thước trên trang, không thể hiện hình dáng sản phẩm, vị trí khoan hoặc kích thước lắp đầy đủ.
Nguồn tham khảo
ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 25 (trang in 3-25)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
