Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Đường kính ống bảo vệ ruột ngoài | 33 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Bố trí khóa
- 3 điểm khóa
- Thao tác phía trong
- Núm xoay
- Chiều dài ruột khóa bơm phía ngoài
- 50 mm
- Cấu hình chiều mở
- Đảo chiều được
- Chốt trụ bên hông
- 2 thanh, đường kính 16 mm
- Hành trình chốt vuông bên hông
- Một nấc 27 mm
- Hành trình nối thanh trên/dưới
- 26 mm
- Phần nhô nối thanh
- 35 mm
- Bộ dẫn thanh
- 2 chiếc
- Đường kính ống bảo vệ ruột ngoài
- 33 mm
Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn
Ruột khóa bơm phía ngoài của 910335 dài 50 mm, phía trong dùng núm xoay. Trong cấu hình này, hoạt động một nấc 27 mm bên hông liên động với hành trình thanh trên/dưới 26 mm. Khi thay, trước tiên phân biệt hướng khóa, rồi kiểm tra giao diện đầu thanh hoặc chi tiết nhận bên hông; không dùng lẫn chỉ vì vỏ khóa có hình dáng gần giống.
Danh sách kiểm tra trước khi thay thế
Khi đặt hàng, cung cấp mã mẫu đầy đủ 910335 và kiểm tra: Bố trí khóa: 3 điểm khóa; Thao tác phía trong: núm xoay; Chiều dài ruột khóa bơm phía ngoài: 50 mm; Cấu hình chiều mở: đảo chiều được; Chốt trụ bên hông: 2 thanh, đường kính 16 mm; Hành trình chốt vuông bên hông: một nấc 27 mm; Hành trình nối thanh trên/dưới: 26 mm; Phần nhô nối thanh: 35 mm; Bộ dẫn thanh: 2; Đường kính ống bảo vệ ruột ngoài: 33 mm. Đồng thời giữ ảnh vị trí lắp khóa cũ, chi tiết nhận chốt và chi tiết nối; Kích thước bao, khoảng cách lỗ và hành trình mô tả các mốc đo khác nhau, không thể thay nhau.
Giới hạn
- Chiều dài ruột ngoài không phải giá trị cam kết độ dày cửa; cần trừ kích thước chiếm bởi chi tiết bảo vệ trong/ngoài và kết cấu cố định rồi kiểm tra.
- Danh mục không xác định cấu hình chốt vát; không được khẳng định không có chỉ vì không xuất hiện từ chốt vát.
- Trang này là hồ sơ cấu hình của danh mục .42; cần xác nhận với nhà sản xuất nguồn cung hiện tại, mẫu thay thế và điều kiện lắp đầy đủ.
Nguồn tham khảo
ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 53 (trang in 3-53)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
