Kích thước khóa và lắp đặt
Mục này chưa có kích thước được xác minh. Kiểm tra bản vẽ của nhà sản xuất trước khi đặt hàng.
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Bố trí khóa
- 3 điểm khóa
- Chiều mở
- Hướng trái
- Thao tác phía trong
- Núm xoay
- Chiều dài ruột khóa bơm phía ngoài
- 50 mm
- Chốt trụ bên hông
- 5 thanh, đường kính 18 mm
- Hoạt động chốt vuông bên hông
- 4 nấc, mỗi nấc 10 mm
- Hành trình nối thanh trên/dưới
- 21 mm
- Phần nhô nối thanh
- 35 mm
Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn
913015/S có kết cấu hướng trái, phía trong dùng núm xoay, ruột khóa bơm phía ngoài dài 50 mm. Vị trí khóa được bố trí qua chi tiết nhận chốt bên hông và thanh trên/dưới; 5 chốt bên hông đường kính 18 mm hoạt động 4 nấc, mỗi nấc 10 mm. Chiều dài ruột khóa mô tả cấu hình xuyên cửa, không thay thế khoảng cách tâm thân khóa; Hướng trái/phải còn phải phù hợp chiều mở cánh và vị trí chi tiết nhận chốt. Hành trình nối 21 mm của thanh trên/dưới khác hành trình chốt bên hông; khi thay thanh không dùng lẫn hai kích thước này.
Danh sách kiểm tra trước khi thay thế
Khi đặt hàng, cung cấp mã mẫu đầy đủ 913015/S và kiểm tra: Bố trí khóa: 3 điểm khóa; Chiều mở: Hướng trái; Thao tác phía trong: núm xoay; Chiều dài ruột khóa bơm phía ngoài: 50 mm; Chốt trụ bên hông: 5 thanh, đường kính 18 mm; Hoạt động chốt vuông bên hông: 4 nấc, mỗi nấc 10 mm; Hành trình nối thanh trên/dưới: 21 mm; Phần nhô nối thanh: 35 mm. Đồng thời giữ ảnh vị trí lắp khóa cũ, chi tiết nhận chốt và chi tiết nối; Kích thước bao, khoảng cách lỗ và hành trình mô tả các mốc đo khác nhau, không thể thay nhau.
Giới hạn
- Hướng trái/phải của mã mẫu trong danh mục cần được xác định theo bản vẽ lắp nhà sản xuất; Không được trực tiếp coi trái/phải sau khi đổi vị trí quan sát là chiều mở sản phẩm.
- Danh mục không nêu cấp chứng nhận chống trộm ở dòng mã mẫu này; số điểm khóa không đồng nghĩa với cấp chứng nhận.
- Trang này là hồ sơ cấu hình của danh mục .42; cần xác nhận với nhà sản xuất nguồn cung hiện tại, mẫu thay thế và điều kiện lắp đầy đủ.
Nguồn tham khảo
ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 46 (trang in 3-46)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
