Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Độ dày trên hình | 5 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ cố định trên hình | 67 mm |
| Đường kính lỗ tròn | 46.5 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Bề mặt
- Đồng thau bóng phủ sơn
- Kích thước bao trên hình
- 85×65 mm
- Độ dày trên hình
- 5 mm
- Khoảng cách tâm lỗ cố định trên hình
- 67 mm
- Đường kính lỗ tròn
- 46.5 mm
Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn
Biên dạng bầu dục 85×65 mm và khoảng cách tâm lỗ cố định 67 mm của 980B3120 cần được đo riêng. Hình thể hiện một phía là lỗ ruột khóa, phía kia là lỗ tròn 46.5 mm; cần xác nhận vai trò của chi tiết lắp trong/ngoài, không coi đường kính lỗ tròn là kích thước biên dạng ruột chuẩn châu Âu.
Danh sách kiểm tra trước khi thay thế
Khi đặt hàng, cung cấp mã mẫu đầy đủ 980B3120 và kiểm tra: Bề mặt: Đồng thau bóng phủ sơn; Kích thước bao trên hình: 85×65 mm; Độ dày trên hình: 5 mm; Khoảng cách tâm lỗ cố định trên hình: 67 mm; Đường kính lỗ tròn: 46.5 mm. Đồng thời giữ ảnh vị trí lắp khóa cũ, chi tiết nhận chốt và chi tiết nối; Kích thước bao, khoảng cách lỗ và hành trình mô tả các mốc đo khác nhau, không thể thay nhau.
Giới hạn
- Trang này là hồ sơ cấu hình của danh mục .42; cần xác nhận với nhà sản xuất nguồn cung hiện tại, mẫu thay thế và điều kiện lắp đầy đủ.
Nguồn tham khảo
ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 40 (trang in 3-40)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
