Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Chiều cao chi tiết nhận chốt trên hình | 160 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ cố định trên hình | 142 mm |
| Chiều cao khoang nhận chốt trên hình | 32 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng đi kèm
- Perfecta 911, 913, 915
- Kết cấu
- Tiêu chuẩn có cánh
- Chiều cao chi tiết nhận chốt trên hình
- 160 mm
- Khoảng cách tâm lỗ cố định trên hình
- 142 mm
- Chiều cao khoang nhận chốt trên hình
- 32 mm
- Độ nhô cánh trên hình
- 18 mm
Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn
990033 có kết cấu tiêu chuẩn có cánh; trên hình, khoang nhận chốt cao 32 mm, cánh nhô 18 mm. Cùng khoảng cách lỗ cố định 142 mm không có nghĩa mặt cắt lắp giống nhau; cần so chênh cao giữa cánh và khung cùng vị trí chốt đi vào.
Danh sách kiểm tra trước khi thay thế
Khi đặt hàng, cung cấp mã mẫu đầy đủ 990033 và kiểm tra: Dòng đi kèm: Perfecta 911, 913, 915; Kết cấu: Tiêu chuẩn có cánh; Chiều cao chi tiết nhận chốt trên hình: 160 mm; Khoảng cách tâm lỗ cố định trên hình: 142 mm; Chiều cao khoang nhận chốt trên hình: 32 mm; Độ nhô cánh trên hình: 18 mm. Đồng thời giữ ảnh vị trí lắp khóa cũ, chi tiết nhận chốt và chi tiết nối; Kích thước bao, khoảng cách lỗ và hành trình mô tả các mốc đo khác nhau, không thể thay nhau.
Giới hạn
- Trang này là hồ sơ cấu hình của danh mục .42; cần xác nhận với nhà sản xuất nguồn cung hiện tại, mẫu thay thế và điều kiện lắp đầy đủ.
Nguồn tham khảo
ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 59 (trang in 3-59)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
