Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng cách tâm lỗ nối | 35 mm |
| Chiều rộng trên hình | 22 mm |
| Độ dày tấm trên hình | 2 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng đi kèm
- 910, 911, 913, 915
- Khoảng cách tâm lỗ nối
- 35 mm
- Chiều rộng trên hình
- 22 mm
- Độ dày tấm trên hình
- 2 mm
- Phụ kiện đi kèm
- Vít và đai ốc
Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn
Khoảng cách tâm lỗ nối 35 mm của 990049 quyết định vị trí nối thanh, còn chiều rộng 22 mm và độ dày tấm 2 mm liên quan đến không gian lắp. Nội dung danh mục ghi chiều dài 62 mm, còn hình ghi 62.5 mm; trang này không lấy giá trị nào làm chiều dài xác định; Khi thay thế cần xác nhận với nhà sản xuất.
Danh sách kiểm tra trước khi thay thế
Khi đặt hàng, cung cấp mã mẫu đầy đủ 990049 và kiểm tra: Dòng đi kèm: 910, 911, 913, 915; Khoảng cách tâm lỗ nối: 35 mm; Chiều rộng trên hình: 22 mm; Độ dày tấm trên hình: 2 mm; Phụ kiện đi kèm: Vít và đai ốc. Đồng thời giữ ảnh vị trí lắp khóa cũ, chi tiết nhận chốt và chi tiết nối; Kích thước bao, khoảng cách lỗ và hành trình mô tả các mốc đo khác nhau, không thể thay nhau.
Giới hạn
- Chiều dài 62 mm trong nội dung khác 62.5 mm trên hình; cần xác minh trước lắp.
- Trang này là hồ sơ cấu hình của danh mục .42; cần xác nhận với nhà sản xuất nguồn cung hiện tại, mẫu thay thế và điều kiện lắp đầy đủ.
Nguồn tham khảo
ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 57 (trang in 3-57)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
