Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Đường kính thanh đi kèm | 18 mm |
| Chiều cao mép lắp trên hình | 48 mm |
| Chiều rộng mép lắp trên hình | 19 mm |
| Độ dày tấm trên hình | 1.5 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Thanh đi kèm
- 990063, 990067
- Đường kính thanh đi kèm
- 18 mm
- Chiều cao mép lắp trên hình
- 48 mm
- Chiều rộng mép lắp trên hình
- 19 mm
- Độ dày tấm trên hình
- 1.5 mm
Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn
990099 giúp thanh khóa 18 mm giữ đúng vị trí dẫn hướng. Cần kiểm tra đồng thời mép lắp 48×19 mm và không gian quanh lỗ thanh; bộ dẫn không thay thế vai trò nhận khóa của chi tiết trên hoặc lỗ sàn.
Danh sách kiểm tra trước khi thay thế
Khi đặt hàng, cung cấp mã mẫu đầy đủ 990099 và kiểm tra: Thanh đi kèm: 990063, 990067; Đường kính thanh đi kèm: 18 mm; Chiều cao mép lắp trên hình: 48 mm; Chiều rộng mép lắp trên hình: 19 mm; Độ dày tấm trên hình: 1.5 mm. Đồng thời giữ ảnh vị trí lắp khóa cũ, chi tiết nhận chốt và chi tiết nối; Kích thước bao, khoảng cách lỗ và hành trình mô tả các mốc đo khác nhau, không thể thay nhau.
Giới hạn
- Trang này là hồ sơ cấu hình của danh mục .42; cần xác nhận với nhà sản xuất nguồn cung hiện tại, mẫu thay thế và điều kiện lắp đầy đủ.
Nguồn tham khảo
ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 57 (trang in 3-57)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
