Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 990904 Sbarra Miếng đệm cho chi tiết nhận chốt đế hẹp

990904 Sbarra Miếng đệm cho chi tiết nhận chốt đế hẹp. Dòng đi kèm: Sbarra 904* Chi tiết nhận chốt đế hẹp; Vật liệu: Mạ crôm ABS; Độ dày: 2 mm; Chiều rộng trên hình: 60 mm; Chiều cao trên hình: 30 mm; Khoảng cách tâm hai lỗ bên trên hình: 40 mm.

990904: sơ đồ mốc đo cho Độ dày miếng đệm 2 mm, không phải hình sản phẩm
Trang này vẽ theo kích thước được danh mục nêu rõ; Sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan.

Kích thước sản phẩm

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Độ dày2 mm
Chiều rộng trên hình60 mm
Chiều cao trên hình30 mm
Khoảng cách tâm hai lỗ bên trên hình40 mm

Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Dòng đi kèm
Sbarra 904* Chi tiết nhận chốt đế hẹp
Vật liệu
Mạ crôm ABS
Độ dày
2 mm
Chiều rộng trên hình
60 mm
Chiều cao trên hình
30 mm
Khoảng cách tâm hai lỗ bên trên hình
40 mm

Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn

990904 là miếng đệm ABS dày 2 mm, dùng nâng chi tiết nhận chốt đế hẹp dòng 904. Kích thước bao 60×30 mm và khoảng cách tâm lỗ 40 mm đều cần được xác nhận với chi tiết nhận chốt cũ; Miếng đệm khác vật liệu và độ dày không thể coi là cùng quy cách chỉ vì vị trí lỗ gần nhau.

Cách kiểm tra hệ lắp đặt hiện có

Khi lựa chọn, cung cấp cho nhà cung cấp mã mẫu đầy đủ 990904 cùng các điều kiện sau: Dòng đi kèm: Sbarra 904* Chi tiết nhận chốt đế hẹp; Vật liệu: Mạ crôm ABS; Độ dày: 2 mm; Chiều rộng trên hình: 60 mm; Chiều cao trên hình: 30 mm; Khoảng cách tâm hai lỗ bên trên hình: 40 mm. Giữ đồng thời ảnh lắp chi tiết cũ, mốc đo kích thước và hướng ăn khớp sẽ giảm chọn nhầm chỉ theo hình dáng.

Giới hạn

  • Chỉ tổng hợp độ dày 2 mm được nội dung danh mục nêu rõ; Vị trí rãnh lỗ và hình dạng cạnh cụ thể cần đối chiếu hình gốc.
  • Hồ sơ cấu hình từ danh mục lịch sử; cần xác nhận nguồn cung hiện tại và mẫu thay thế với nhà sản xuất.

Nguồn tham khảo

ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 43 (trang in 3-43)

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan