Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Đường kính thanh | 10 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Thân khóa đi kèm
- 3134 AB
- Kết cấu
- Thanh điều chỉnh được, đầu chống cưa
- Chiều dài điều chỉnh
- 645–765 mm
- Đường kính thanh
- 10 mm
Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn
99990014 tương ứng với 3134 AB; phạm vi điều chỉnh 645–765 mm ngắn hơn rõ rệt so với thanh dành cho 3134. Đường kính thanh chỉ mô tả một hướng giao diện; thay thế đầy đủ còn cần xác nhận phạm vi điều chỉnh và kết nối đầu, không lắp bằng cách nối dài hoặc kéo vượt phạm vi danh mục.
Danh sách kiểm tra trước khi thay thế
Khi đặt hàng, cung cấp mã mẫu đầy đủ 99990014 và kiểm tra: Thân khóa đi kèm: 3134 AB; Kết cấu: Thanh điều chỉnh được, đầu chống cưa; Chiều dài điều chỉnh: 645–765 mm; Đường kính thanh: 10 mm. Đồng thời giữ ảnh vị trí lắp khóa cũ, chi tiết nhận chốt và chi tiết nối; Kích thước bao, khoảng cách lỗ và hành trình mô tả các mốc đo khác nhau, không thể thay nhau.
Giới hạn
- Trang này là hồ sơ cấu hình của danh mục .42; cần xác nhận với nhà sản xuất nguồn cung hiện tại, mẫu thay thế và điều kiện lắp đầy đủ.
Nguồn tham khảo
ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 39 (trang in 3-39)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
