
Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Dài L | 104 mm |
| Rộng W | 32 mm |
| Cao H | 104 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Công dụng
- Lắp đầu đọc ẩn
- Vật liệu
- Kim loại
- Dài L
- 104 mm
- Rộng W
- 32 mm
- Cao H
- 104 mm
Kết cấu và lựa chọn mẫu
Hộp này chứa đầu đọc ẩn, không cung cấp chức năng nhận dạng hay khóa.
Cần đối chiếu kích thước 104 × 32 × 104 mm với khoảng trống chừa trong cửa; không coi chiều rộng hộp là phạm vi độ dày cửa.
Cần xác nhận riêng đầu đọc đi kèm và đường cáp; bản thân hộp kim loại không có nghĩa là kết hợp được với mọi đầu đọc.
Giới hạn
- Danh mục không nêu cấp chống nước hay chống cháy riêng của hộp này.
Nguồn tham khảo
Danh mục ISEO 04 .42, Trang vật lý 16 (4-16)Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
