
Kích thước lắp đặt tay co thủy lực
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Bề rộng cửa trong catalogue | 750 mm |
Kiểm tra sơ đồ lắp đặt, loại tay đòn, khối lượng và chiều rộng cửa trong tài liệu của mẫu.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- 601/T 60131
- Hướng lắp đặt / mở cửa
- Theo dưỡng lắp đặt tương ứng
- Cấu hình tay đòn
- Tay đòn thép, có giữ mở
- Cấp lực trong catalogue
- 1
- Bề rộng cửa trong catalogue
- 750 mm
- Trọng lượng cửa trong catalogue
- 30 kg
- Hạng mục điều chỉnh
- Van điều chỉnh tốc độ đóng
Khác biệt cấu hình và điều kiện lựa chọn
Dòng đặt hàng này của 601/T 60131 tương ứng tay đòn thép, có giữ mở, lực do nhà sản xuất ghi là 1. Bề rộng cửa 750 mm và trọng lượng cửa 30 kg phải được kiểm tra theo vị trí lắp và điều kiện lực cụ thể, không cho phép phối hợp tùy ý bề rộng và trọng lượng.
Chức năng giữ mở, hãm mở và trễ đóng là hai chức năng khác nhau. Cấu hình giữ mở dùng khi cần giữ cửa mở; việc có dùng được cho cửa chống cháy hoặc thoát hiểm cụ thể hay không, phải kiểm tra tài liệu riêng của cấu hình và bộ cửa đó.
Thân 601/T bằng gang, lực cố định và bề rộng cửa trong bảng, tương ứng với trọng lượng cửa. Bộ lò xo tùy chọn không tự trở thành bộ phận giao kèm dòng này, lớp hoàn thiện màu vàng và màu nhôm cũng không thay đổi thông số cơ khí đã ghi.
Giới hạn
- Thông tin được tổng hợp theo dòng đặt hàng cụ thể trong catalogue; không suy ra từ mô tả tiêu chuẩn của dòng rằng cửa hoàn chỉnh hiện tại hoặc mọi cấu hình giữ mở đã được chứng nhận.
- Hình minh họa thông số do trang web tự biên soạn, không thể hiện đường bao thực, vị trí khoan hay dưỡng lắp.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, PDF trang 594 / trang in 590Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
