
Kích thước lắp đặt tay co thủy lực
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Bề rộng cửa trong catalogue | 1250 mm |
Kiểm tra sơ đồ lắp đặt, loại tay đòn, khối lượng và chiều rộng cửa trong tài liệu của mẫu.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- D7200
- Hướng lắp đặt / mở cửa
- Mở vào trong
- Cấu hình tay đòn
- Tay đòn ray trượt tiêu chuẩn
- Cấp lực trong catalogue
- 2–5
- Bề rộng cửa trong catalogue
- 1250 mm
- Trọng lượng cửa trong catalogue
- 100 kg
- Hạng mục điều chỉnh
- Tốc độ đóng, đóng chặng cuối, trễ đóng, hãm mở, lực; vị trí giữ mở phải theo cấu hình, dòng tay đòn tiêu chuẩn chưa xác nhận có kèm
Khác biệt cấu hình và điều kiện lựa chọn
Dòng đặt hàng này của D7200 tương ứng tay đòn ray trượt tiêu chuẩn, lực do nhà sản xuất ghi là 2–5. Bề rộng cửa 1250 mm và trọng lượng cửa 100 kg phải được kiểm tra theo vị trí lắp và điều kiện lực cụ thể, không cho phép phối hợp tùy ý bề rộng và trọng lượng.
Cấu hình này dành cho cửa mở vào trong, catalogue hướng dẫn lắp thân trên cánh cửa, tay đòn hoặc ray trượt lắp trên khung cửa. Cấu hình hướng mở ngược phải được kiểm tra theo mẫu và dưỡng lắp tương ứng, không thay trực tiếp chỉ vì cùng giới hạn bề rộng cửa.
Đầu trang liệt kê điều chỉnh vị trí giữ mở, dòng này trong bảng là tay đòn ray trượt tiêu chuẩn; cụm giữ mở có mã đặt hàng riêng. Vì vậy chức năng ở đầu trang không phải cam kết dòng này đã bao gồm mọi phụ kiện.
Giới hạn
- Thông tin được tổng hợp theo dòng đặt hàng cụ thể trong catalogue; không suy ra từ mô tả tiêu chuẩn của dòng rằng cửa hoàn chỉnh hiện tại hoặc mọi cấu hình giữ mở đã được chứng nhận.
- Hình minh họa thông số do trang web tự biên soạn, không thể hiện đường bao thực, vị trí khoan hay dưỡng lắp.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, PDF trang 586 / trang in 582Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
