
Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Kích thước A | 32.5 mm |
| Kích thước B | 32.5 mm |
| Tổng chiều dài L | 65 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Hệ chìa khóa
- Astral Tekno PRO
- Kết cấu
- Ruột khóa hai đầu có ly hợp
- Kích thước thương mại
- 33/33
- Kích thước A
- 32.5 mm
- Kích thước B
- 32.5 mm
- Tổng chiều dài L
- 65 mm
- Cấu trúc mã hóa
- Hệ mã hóa 10 vị trí chốt
- Kết cấu thân khóa
- Thân khóa bằng đồng thau, có rãnh gãy có kiểm soát
- Kiểu chìa khóa
- Chìa dẹt đồng thau mạ niken, cắm được hai chiều
- Cơ cấu vận hành
- Cam DIN có ly hợp
Vận hành và kích thước của phiên bản này
10M3T110012 có kết cấu ruột khóa hai đầu với ly hợp, A=32.5 mm, B=32.5 mm, tổng hai đoạn là L=65 mm. Hai đoạn trái và phải dài bằng nhau, vẫn cần kiểm tra ốp có giúp duy trì yêu cầu đối xứng thực tế ở hai mặt cửa hay không.
Hệ chìa khóa và kiểm tra lắp đặt
Dòng này có rãnh gãy có kiểm soát và chốt thép kiểm soát ở hai bên. thẻ bảo mật dùng cho quy trình sao chìa được bảo vệ; đây không phải bằng chứng về khả năng dùng chung chìa phổ quát.
Khi lựa chọn 10M3T110012, trước tiên ghi lại kích thước thương mại 33/33, sau đó đối chiếu kích thước thực tế 32.5+32.5=65 mm với bản vẽ. Kích thước thương mại dùng để xác định mã đặt hàng, không cộng trực tiếp hai số nguyên để suy ra chiều dài ngoài thực tế.
Giới hạn
- Kích thước được chia theo mốc giữa trong hình catalogue; A và B không mặc nhiên tương ứng mặt ngoài và mặt trong cửa. Khi lắp cần kiểm tra thêm giao diện cam với thân khóa, độ dày cửa và độ dày ốp.
- Mã và kích thước trong catalogue không chứng minh tình trạng tồn kho hiện tại hay chứng nhận cho cả bộ cửa; trước khi mua, kiểm tra nhãn hàng thực tế và tài liệu lắp đặt của nhà sản xuất.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 92 / trang in 88Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
