
Kích thước ruột khóa
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Kích thước A | 54.5 mm |
| Kích thước B | 29.5 mm |
| Tổng chiều dài L | 84 mm |
Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Hệ chìa khóa
- RX
- Kết cấu
- Ruột khóa hai đầu có trục núm vặn điều chỉnh được
- Kích thước thương mại
- 55/30
- Kích thước A
- 54.5 mm
- Kích thước B
- 29.5 mm
- Tổng chiều dài L
- 84 mm
- Cấu trúc mã hóa
- 16 chốt chủ động, 5 hàng bố trí hướng kính, có thêm chốt kiểm soát ở cả hai bên
- Kết cấu thân khóa
- Thân khóa mô-đun bằng đồng thau, chi tiết nối dài bằng hợp kim kẽm
- Kiểu chìa khóa
- Chìa dẹt hợp kim niken bạc, cắm được hai chiều, có phần tử chuyển động
- Cơ cấu vận hành
- Vận hành bằng trục núm vặn
- Mã linh kiện chìa khóa trong catalogue
- 1.00830.00.0
- Cột vị trí chốt trong bảng đặt hàng
- 18 (Mô tả kỹ thuật còn liệt kê 16 chốt chủ động và chốt kiểm soát hai bên)
- Cụm thân khóa
- Catalogue xác nhận rõ kết cấu mô-đun
Vận hành và kích thước của phiên bản này
Trục núm vặn của 10X3M792012 trong hình nằm ở phía B; thân B=29.5 mm, phía chìa khóa A=54.5 mm, L=84 mm không bao gồm phần trục núm vặn nhô ra. Bản thân núm vặn là bộ phận vận hành cần kiểm tra riêng, cấu hình có trục không có nghĩa là kèm núm vặn hoàn chỉnh. Đoạn này yêu cầu rõ phải dùng cùng ốp trong 1.06458.20; phần điều chỉnh được là cấu hình trục núm vặn, không có nghĩa là có thể kéo hoặc rút tùy ý A trong bảng, B một cách tùy ý. Dòng này có kết cấu mô-đun được catalogue xác nhận rõ; khi nối dài hoặc sửa chữa cần kiểm tra chi tiết nối tương ứng, không dùng trực tiếp mô-đun của dòng khác.
Hệ chìa khóa và kiểm tra lắp đặt
Mã linh kiện chìa khóa của RX trong catalogue là 1.00830.00.0, chiều dài phiến chìa 16 mm. Dù kích thước thân có thể giống RS5, hệ chìa khóa và mã linh kiện catalogue khác nhau, không xem hai loại là phương án thay thế có thể dùng chung chìa; sao chìa phải theo đúng hệ gốc.
Khi lựa chọn 10X3M792012, trước tiên ghi lại kích thước thương mại 55/30, sau đó đối chiếu kích thước thực tế 54.5+29.5=84 mm với bản vẽ. Kích thước thương mại dùng để xác định mã đặt hàng, không cộng trực tiếp hai số nguyên để suy ra chiều dài ngoài thực tế.
Giới hạn
- Kích thước được chia theo mốc giữa trong hình catalogue; A và B không mặc nhiên tương ứng mặt ngoài và mặt trong cửa. Khi lắp cần kiểm tra thêm giao diện cam với thân khóa, độ dày cửa và độ dày ốp.
- Mã và kích thước trong catalogue không chứng minh tình trạng tồn kho hiện tại hay chứng nhận cho cả bộ cửa; trước khi mua, kiểm tra nhãn hàng thực tế và tài liệu lắp đặt của nhà sản xuất.
- Catalogue ghi núm vặn dòng 06353, 06355, 06356 và 06357 được cung cấp theo yêu cầu, không phải phụ kiện tiêu chuẩn của dòng này.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 68 / trang in 64Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
