
Kích thước sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Tổng chiều dài L | 39.5 mm |
| Chiều dài phía A | 29.5 mm |
| Chiều dài phía B | 10 mm |
Đối chiếu kích thước tổng thể và các điểm lắp đặt với tài liệu của sản phẩm cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Hệ chìa khóa
- ASIX
- Kết cấu
- Nửa ruột khóa với cam đặc biệt 90°
- Hình thức vận hành
- Chìa một phía
- Quy cách danh nghĩa trong catalogue
- 30/10 mm
- Tổng chiều dài L
- 39.5 mm
- Chiều dài phía A
- 29.5 mm
- Chiều dài phía B
- 10 mm
- Số bi trong catalogue
- 6
- Mốc đo kích thước
- Đường tâm vít cố định ở giữa; trong hình gốc, B ở bên trái, A ở bên phải
- Kiểu cam
- Cam đặc biệt 46305 dùng cho dòng sản phẩm, góc 90°
Kích thước và hướng lắp đặt
Ở mẫu này, A=29.5 mm, B=10 mm, thân L=39.5 mm; đoạn A dài hơn đoạn B một khoảng 19.5 mm. Giá trị danh nghĩa 30/10 trong bảng dùng để nhận diện khi đặt hàng, chiều dài thực tế phải căn cứ các cột A, B và L.
Hình gốc lấy đường tâm vít cố định ở giữa làm ranh giới, đoạn B ở bên trái, đoạn A ở bên phải. Cần xác định hướng theo ốp ở hai mặt cửa và cách vận hành, không suy ra mặt trong, mặt ngoài cửa từ vị trí trái phải trên trang.
Cơ cấu vận hành và bộ phận đi kèm
Cam đặc biệt 90° dùng cho khóa dòng 46305, cần kiểm tra hình dạng cam và yêu cầu ghép với thân khóa.
Cam mẫu này dùng cho dòng 46305, loại đặc biệt 90°; cần kiểm tra đồng thời chiều dài, vị trí cam và độ phù hợp với thân khóa.
Giới hạn
- A và B được ghi theo hướng hình gốc của nhà sản xuất, không trực tiếp biểu thị mặt trong hay ngoài cửa; phải kiểm tra phía vận hành trước khi lắp.
- Quy cách danh nghĩa trong catalogue khác với kích thước đo thực tế, không cộng các kích thước thương mại để thay cho L.
- Hình tự biên soạn chỉ giải thích chiều dài từng đoạn thân, không thể hiện đường bao thực hay gia công đầu trục và không phải dưỡng lắp.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang tệp 112 / trang in 108Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
