Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

CISA C3000S 55/30 65 mm ruột khóa có trục núm vặn điều chỉnh được (10N3S792012)

CISA 10N3S792012 là ruột khóa C3000S 65 mm có trục núm vặn điều chỉnh được, danh nghĩa trong catalogue 55/30, kích thước thực tế A=54.5 mm, B=29.5 mm, thân L=84 mm, 6 bi.

CISA 10N3S792012 — Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.
Hình minh họa cấu trúc dòng sản phẩm, không phải ảnh của biến thể kích thước này; hãy kiểm tra thông số mẫu.Nguồn hình ảnh
CISA 10N3S792012 B 29.5 mm, A 54.5 mm, sơ đồ đo thân L 84 mm do trang web tự biên soạn
Sơ đồ đo từng đoạn do trang web tự biên soạn: theo đúng hình gốc, B bên trái, A bên phải, lấy đường tâm vít cố định ở giữa làm ranh giới. L chỉ mô tả phần thân, không bao gồm trục hay núm vặn nhô ra. Hình không theo tỷ lệ, không thể hiện hình dáng thực, không phải bản vẽ lắp đặt.

Kích thước ruột khóa

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Tổng chiều dài L84 mm
Chiều dài phía A54.5 mm
Chiều dài phía B29.5 mm

Đo hai phía từ vít cố định. Kiểm tra biên dạng, cam và phiên bản ruột khóa.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Hệ chìa khóa
C3000S
Kết cấu
65 mm ruột khóa có trục núm vặn điều chỉnh được
Hình thức vận hành
Trục núm vặn
Quy cách danh nghĩa trong catalogue
55/30 mm
Tổng chiều dài L
84 mm
Chiều dài phía A
54.5 mm
Chiều dài phía B
29.5 mm
Số bi trong catalogue
6
Mốc đo kích thước
Đường tâm vít cố định ở giữa; trong hình gốc, B ở bên trái, A ở bên phải
Cung cấp núm vặn
Chọn riêng núm vặn theo nhu cầu
Vị trí đầu trục
Đầu đoạn B (Hình gốc)
Ghi chú trục trong hình gốc
65 mm; không tính vào L của thân
Tài liệu sao chìa
thẻ bảo mật

Kích thước và hướng lắp đặt

Ở mẫu này, A=54.5 mm, B=29.5 mm, thân L=84 mm; đoạn A dài hơn đoạn B một khoảng 25 mm. Giá trị danh nghĩa 55/30 trong bảng dùng để nhận diện khi đặt hàng, chiều dài thực tế phải căn cứ các cột A, B và L.

Hình gốc lấy đường tâm vít cố định ở giữa làm ranh giới, đoạn B ở bên trái, đoạn A ở bên phải. Đầu dùng chìa nằm ở đoạn A, đầu trục núm vặn nằm ở đoạn B; không xem việc đảo phân bố chiều dài hai đoạn là cùng một cấu hình lắp đặt.

Cơ cấu vận hành và bộ phận đi kèm

Có trục dài điều chỉnh được, dùng cho ốp trong 1.06458.20, chọn riêng núm vặn theo nhu cầu; phần nhô của trục dài và chiều dài thân ruột khóa L là hai kích thước khác nhau.

Giới hạn

  • A và B được ghi theo hướng hình gốc của nhà sản xuất, không trực tiếp biểu thị mặt trong hay ngoài cửa; phải kiểm tra phía vận hành trước khi lắp.
  • Quy cách danh nghĩa trong catalogue khác với kích thước đo thực tế, không cộng các kích thước thương mại để thay cho L.
  • Hình tự biên soạn chỉ giải thích chiều dài từng đoạn thân, không thể hiện đường bao thực hay gia công đầu trục và không phải dưỡng lắp.

Nguồn tham khảo

CISA catalogue tiếng Anh, trang tệp 117 / trang in 113

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan