Thông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- 46865
- Khoảng lùi
- 35 mm
- Loại cửa phù hợp
- Cánh cửa bảo vệ cửa sổ
- Kết cấu thân khóa
- Chốt móc kim loại mạ niken
- Bề rộng nẹp mặt
- 25 mm
- Vật liệu vỏ khóa
- Thép mạ kẽm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Quy cách trục vuông
- 8 mm
- Giao diện điểm khóa bổ sung
- Ống lót ren
- Khoảng cách tâm tay nắm–ruột khóa
- 85 mm
- Khe hở chốt móc
- 7.5 mm
Lựa chọn kết cấu và kích thước lắp đặt
Dòng này của 46865 tương ứng khoảng lùi cố định 35 mm. Cần kiểm tra khoảng cách từ mốc đo trên nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa, không thay bằng tổng chiều sâu vỏ khóa. Khe hở chốt móc là 7.5 mm, đồng thời liệt kê miệng khóa thép mạ kẽm 1.06232.21.0; cần kiểm tra miệng khóa và vị trí chốt móc đi vào.
Kết cấu lắp cánh bảo vệ cửa sổ phải phù hợp chốt móc kim loại mạ niken. Điểm khóa bổ sung dùng ống lót ren, giao diện phụ kiện và vị trí lắp đều phải khớp.
Khoảng cách tâm tay nắm và ruột khóa là 85 mm, đó là kích thước lắp theo hướng khác với khoảng lùi 35 mm. Phải kiểm tra riêng chiều dài ruột khóa và ốp hai mặt theo cửa.
Giới hạn
- Hình khoảng lùi chỉ giải thích mốc đo từ nẹp mặt đến trục ruột khóa, không phải hình dáng ngoài, bản vẽ khoan hay lắp đặt.
- Phải kiểm tra ruột khóa, thanh nối dài, miệng khóa và phụ kiện theo mẫu cụ thể; phụ kiện catalogue ghi cung cấp theo yêu cầu không phải tiêu chuẩn.
- Chứng nhận hoặc tính phù hợp của dòng sản phẩm không có nghĩa mọi bộ cửa đều đang đáp ứng cấp tương ứng.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 176 / trang in 172Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
