
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 60 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 25 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 82 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- 56016
- Khoảng lùi
- 60 mm
- Loại cửa phù hợp
- Dùng cho cửa
- Kết cấu thân khóa
- Chốt chết ba nấc
- Bề rộng nẹp mặt
- 25 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 82 mm
- Xử lý vỏ khóa
- Mạ kẽm
- Xử lý nẹp mặt
- Mạ kẽm
- Vật liệu chốt chết
- Thép mạ niken
- Ốp bảo vệ
- Vị trí lắp chờ
- Số nấc nhô của chốt chết (Nguyên văn vòng)
- 3
- Giao diện điểm khóa bổ sung
- Ống lót ren M8
- Kèm ống lót
- Một cặp ống lót ren M8
Lựa chọn kết cấu và kích thước lắp đặt
Dòng này của 56016 tương ứng khoảng lùi cố định 60 mm. Cần kiểm tra khoảng cách từ mốc đo trên nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa, không thay bằng tổng chiều sâu vỏ khóa. Chiều cao vỏ khóa 82 mm, có giao diện chờ điểm khóa bổ sung và ống lót ren M8.
Phải kiểm tra riêng chiều cao vỏ và khoảng lùi, 82 mm không phải chiều dài ruột khóa hay độ dày cửa. Chọn thanh nối dài và miệng khóa sàn cho điểm khóa bổ sung theo nhu cầu.
Ruột khóa dòng này mua riêng; cần kiểm tra độ dày hai phía cửa, ốp và cách cố định ruột khóa.
Giới hạn
- Hình khoảng lùi chỉ giải thích mốc đo từ nẹp mặt đến trục ruột khóa, không phải hình dáng ngoài, bản vẽ khoan hay lắp đặt.
- Phải kiểm tra ruột khóa, thanh nối dài, miệng khóa và phụ kiện theo mẫu cụ thể; phụ kiện catalogue ghi cung cấp theo yêu cầu không phải tiêu chuẩn.
- Chứng nhận hoặc tính phù hợp của dòng sản phẩm không có nghĩa mọi bộ cửa đều đang đáp ứng cấp tương ứng.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 183 / trang in 179Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
