
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 110 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 25 mm |
| Độ dày nẹp mặt | 3 mm |
| Chiều cao vỏ khóa | 64 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- 56378
- Khoảng lùi
- 110 mm
- Loại cửa phù hợp
- Cửa có thanh ngang
- Kết cấu thân khóa
- Chỉ chốt chết ba nấc
- Bề rộng nẹp mặt
- 25 mm
- Độ dày nẹp mặt
- 3 mm
- Chiều cao vỏ khóa
- 64 mm
- Vật liệu vỏ khóa
- Thép mạ kẽm
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Số nấc nhô của chốt chết (Nguyên văn vòng)
- 3
- Cố định ruột khóa
- Vít bên trong thân khóa
Lựa chọn kết cấu và kích thước lắp đặt
Dòng này của 56378 tương ứng khoảng lùi cố định 110 mm. Cần kiểm tra khoảng cách từ mốc đo trên nẹp mặt cạnh cửa đến đường tâm ruột khóa, không thay bằng tổng chiều sâu vỏ khóa. Vỏ khóa cao 64 mm phù hợp vị trí thanh ngang, dùng kết cấu chỉ chốt chết, không có lưỡi gà.
Quy cách nẹp mặt là 25 × 3 mm, cần kiểm tra riêng rãnh nẹp mặt, chiều cao vỏ khóa 64 mm và khoảng lùi cố định.
Không chọn bản chỉ chốt chết với kỳ vọng vận hành tay nắm như bản có lưỡi gà; thanh nối dài và miệng khóa phải được kiểm tra theo danh sách mẫu này.
Giới hạn
- Hình khoảng lùi chỉ giải thích mốc đo từ nẹp mặt đến trục ruột khóa, không phải hình dáng ngoài, bản vẽ khoan hay lắp đặt.
- Phải kiểm tra ruột khóa, thanh nối dài, miệng khóa và phụ kiện theo mẫu cụ thể; phụ kiện catalogue ghi cung cấp theo yêu cầu không phải tiêu chuẩn.
- Chứng nhận hoặc tính phù hợp của dòng sản phẩm không có nghĩa mọi bộ cửa đều đang đáp ứng cấp tương ứng.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 184 / trang in 180Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
