
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 60 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 22 mm |
| Khoảng cách tâm | 85 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Khoảng lùi
- 60 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 22 mm
- Vỏ khóa
- Thép mạ kẽm
- Lưỡi gà
- Kết cấu giảm ồn mạ niken, đảo hướng được
- Đầu nẹp mặt
- Đầu vuông
- Khoảng cách tâm
- 85 mm
- Chức năng
- B
- Cấu hình chốt khóa
- Chỉ lưỡi gà, có cơ cấu chống cạy gạt
- Trục vuông
- Dạng tách rời
- Điều khiển phía ngoài
- Chìa kích hoạt/vô hiệu hóa tay nắm
Kết cấu và vận hành của phiên bản này
152760600 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 52760 với khoảng lùi 60 mm. Chức năng B dùng trục vuông tách rời; chìa kích hoạt hoặc vô hiệu hóa thao tác tay nắm ngoài, tay nắm trong hoặc thiết bị thoát hiểm dẫn động lưỡi gà. Sau khi mở từ trong rồi đóng cửa lại, tay nắm ngoài vẫn bị vô hiệu hóa, cần phân biệt với chức năng D dành cho việc đi vào liên tục từ ngoài.
Cách kiểm tra kích thước lắp đặt
Khoảng lùi của mẫu này là 60 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.
Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.
Giới hạn
- Thiết bị thoát hiểm phải được chọn riêng trong phạm vi phối hợp của nhà sản xuất; không suy ra tuân thủ của cả cửa từ chữ chỉ chức năng.
- Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
- Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 350 / trang in 346Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
