
Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi | 70 mm |
| Bề rộng nẹp mặt | 22 mm |
| Khoảng cách tâm | 85 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Khoảng lùi
- 70 mm
- Bề rộng nẹp mặt
- 22 mm
- Vỏ khóa và nắp
- Mạ kẽm
- Nẹp mặt
- Đồng thau tháo rời được
- Chốt chết
- Đồng thau
- Đầu nẹp mặt
- Đầu tròn
- Công dụng
- Cửa phòng tắm
- Cấu hình chốt khóa
- Lưỡi gà và chốt chết
- Khoảng cách tâm
- 85 mm
- Số nấc chốt chết
- 1
- Trục vuông
- 8 mm
Kết cấu và vận hành của phiên bản này
15C170700 là dòng đặt hàng cụ thể thuộc dòng 5C170 với khoảng lùi 70 mm. Khóa phòng tắm nẹp đầu tròn dùng chốt chết một nấc, khác kết cấu hai nấc của bản vận hành bằng ruột khóa cùng dòng. Cần kiểm tra bộ phận khóa riêng tư phía trong, ngoài và khoảng cách tâm, không dùng lẫn chỉ vì cùng khoảng lùi.
Cách kiểm tra kích thước lắp đặt
Khoảng lùi của mẫu này là 70 mm, tức khoảng cách từ mốc quy định trên nẹp mặt ở cạnh cửa đến trục vận hành. Bề rộng nẹp mặt, khoảng cách tâm và chiều sâu ngoài của thân khóa mô tả các hướng khác nhau, không dùng thay thế cho nhau.
Khi thay, ghi mã đầy đủ khóa cũ, hình đầu nẹp mặt, bộ phận vận hành trong ngoài và vị trí miệng khóa; khi cần đổi hướng mở hoặc thanh liên động, xác nhận giao diện theo hướng dẫn sản phẩm.
Giới hạn
- Kích thước trục vuông chỉ được nêu rõ trong đoạn 5C170, không tự áp dụng kích thước đó cho 5C150.
- Chứng nhận dòng sản phẩm và mô tả công dụng chống cháy hoặc thoát hiểm trong catalogue không có nghĩa mẫu này đáp ứng yêu cầu hiện hành khi lắp vào bất kỳ bộ cửa nào.
- Phải kiểm tra phụ kiện theo mẫu và hướng dẫn lắp tương ứng; ruột khóa, thanh truyền hay ốp cung cấp theo yêu cầu không phải phụ kiện tiêu chuẩn.
Nguồn tham khảo
CISA 2026 catalogue tiếng Anh, trang tệp 343 / trang in 339Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
