Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 30 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 290×24×3 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- Khóa cơ Electa
- Bố trí khóa
- Một điểm bên hông
- Khoảng lùi E
- 30 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 290×24×3 mm
- Biên dạng nẹp mặt
- Phẳng
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Bộ phận khóa
- Chốt chết xoay và con lăn điều chỉnh được
- Giao diện ruột khóa
- Ruột khóa châu Âu
- Hành trình chốt chính
- 24 mm
Nẹp mặt và kích thước lắp
Khoảng lùi E mẫu này là 30 mm, tức khoảng cách ngang từ mốc nẹp đến trục vận hành ruột khóa. Quy cách nẹp 290×24×3 mm cần kiểm tra cùng rãnh cạnh cửa, không thay khoảng lùi bằng độ dày cửa.
Mẫu này có nẹp phẳng; cần kiểm tra riêng chiều dài, rộng, dày, không thay chỉ vì ngoại hình gần giống.
Kết cấu khóa và bộ phận đi kèm
Con lăn điều chỉnh được định vị cánh, chốt chết xoay thực hiện khóa; phải khớp riêng vị trí tiếp xúc con lăn và lỗ nhận chốt chết. Cách vận hành khác phiên bản lưỡi gà có tay nắm.
Đây là kết cấu một điểm bên hông; khi thay cần kiểm tra đồng thời lỗ nhận trên khung, vị trí ruột và rãnh nẹp, không chỉ căn cứ bề rộng nẹp để kết luận thay thế được.
Giới hạn
- Miệng khóa và phụ kiện đặt riêng theo catalogue gốc; sơ đồ kích thước trang này không cung cấp dưỡng khoan hay lắp.
- Hướng cánh, vị trí lỗ nhận và yêu cầu lắp đầy đủ phải xác nhận theo hướng dẫn mẫu này.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-200Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
