Kích thước khóa và lắp đặt
| Thông số kỹ thuật | Kích thước từ tài liệu của mẫu |
|---|---|
| Khoảng lùi E | 35 mm |
| Kích thước nẹp mặt | 1860×24×6 mm |
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Dòng sản phẩm
- Khóa cơ Electa
- Bố trí khóa
- Khóa bên hông tại ba vị trí
- Khoảng lùi E
- 35 mm
- Kích thước nẹp mặt
- 1860×24×6 mm
- Biên dạng nẹp mặt
- Chữ U
- Vật liệu nẹp mặt
- Thép không gỉ
- Bộ phận khóa
- Chốt chết xoay và con lăn điều chỉnh được
- Giao diện ruột khóa
- Ruột khóa châu Âu
- Hành trình chốt chính
- 24 mm
- Hệ thanh truyền
- Nẹp dài liền khối và bộ chuyển hướng hai đầu
- Bộ chuyển hướng hai đầu
- Chốt chết xoay, hành trình mỗi chốt 24 mm; điều chỉnh lên xuống được
Nẹp mặt và kích thước lắp
Khoảng lùi E mẫu này là 35 mm, tức khoảng cách ngang từ mốc nẹp đến trục vận hành ruột khóa. Quy cách nẹp 1860×24×6 mm cần kiểm tra cùng rãnh cạnh cửa, không thay khoảng lùi bằng độ dày cửa.
Kích thước thứ ba của nẹp chữ U là chiều sâu tiết diện, không xem là độ dày nẹp phẳng.
Kết cấu khóa và bộ phận đi kèm
Khóa chính có con lăn điều chỉnh được và chốt chết xoay để khóa; bộ chuyển hướng hai đầu cũng dùng chốt chết xoay hành trình 24 mm. Cần kiểm tra riêng định vị con lăn và ba lỗ nhận.
Đây là khóa đa điểm nẹp dài liền khối; chiều dài nẹp không tương đương chiều cao cửa phù hợp. Bộ chuyển hướng hai đầu chỉnh lên xuống được, nhưng vị trí lắp cụ thể vẫn phải xác định theo lỗ nhận khung và hướng dẫn lắp.
Giới hạn
- Miệng khóa và phụ kiện đặt riêng theo catalogue gốc; sơ đồ kích thước trang này không cung cấp dưỡng khoan hay lắp.
- Hướng cánh, vị trí lỗ nhận và yêu cầu lắp đầy đủ phải xác nhận theo hướng dẫn mẫu này.
Nguồn tham khảo
ISEO Catalogue 02 .42, trang 2-186Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
