Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

ISEO 910205 Vis Khóa an ninh lắp nổi

910205 Vis Khóa an ninh lắp nổi. Bố trí khóa: 2 điểm trên/dưới theo phương đứng; Thao tác phía trong: lỗ dẫn chìa; Chiều dài ruột khóa bơm phía ngoài: 50 mm; Hành trình nối thanh trên/dưới: 26 mm; Phần nhô nối thanh: 35 mm; Bộ dẫn thanh: 2; Đường kính ống bảo vệ ruột ngoài: 33 mm.

910205: sơ đồ mốc đo cho Chiều dài ruột ngoài 50 mm, không phải hình sản phẩm
Trang này vẽ theo kích thước được danh mục nêu rõ; Sơ đồ không theo tỷ lệ, không dùng làm dưỡng khoan.

Kích thước khóa và lắp đặt

Kích thước từ tài liệu của mẫu
Thông số kỹ thuậtKích thước từ tài liệu của mẫu
Đường kính ống bảo vệ ruột ngoài33 mm

Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.

Xem danh mục liên quan

Thông số kỹ thuật

Bố trí khóa
2 điểm trên/dưới theo phương đứng
Thao tác phía trong
Lỗ dẫn chìa
Chiều dài ruột khóa bơm phía ngoài
50 mm
Hành trình nối thanh trên/dưới
26 mm
Phần nhô nối thanh
35 mm
Bộ dẫn thanh
2 chiếc
Đường kính ống bảo vệ ruột ngoài
33 mm

Ý nghĩa kết cấu đối với lựa chọn

Ruột khóa bơm phía ngoài của 910205 dài 50 mm, phía trong dùng lỗ dẫn chìa. Trong cấu hình này, hai kết nối thanh trên/dưới hoạt động với hành trình 26 mm. Khi thay, trước tiên phân biệt hướng khóa, rồi kiểm tra giao diện đầu thanh hoặc chi tiết nhận bên hông; không dùng lẫn chỉ vì vỏ khóa có hình dáng gần giống.

Danh sách kiểm tra trước khi thay thế

Khi đặt hàng, cung cấp mã mẫu đầy đủ 910205 và kiểm tra: Bố trí khóa: 2 điểm trên/dưới theo phương đứng; Thao tác phía trong: lỗ dẫn chìa; Chiều dài ruột khóa bơm phía ngoài: 50 mm; Hành trình nối thanh trên/dưới: 26 mm; Phần nhô nối thanh: 35 mm; Bộ dẫn thanh: 2; Đường kính ống bảo vệ ruột ngoài: 33 mm. Đồng thời giữ ảnh vị trí lắp khóa cũ, chi tiết nhận chốt và chi tiết nối; Kích thước bao, khoảng cách lỗ và hành trình mô tả các mốc đo khác nhau, không thể thay nhau.

Giới hạn

  • Chiều dài ruột ngoài không phải giá trị cam kết độ dày cửa; cần trừ kích thước chiếm bởi chi tiết bảo vệ trong/ngoài và kết cấu cố định rồi kiểm tra.
  • Danh mục không xác định cấu hình chốt vát; không được khẳng định không có chỉ vì không xuất hiện từ chốt vát.
  • Trang này là hồ sơ cấu hình của danh mục .42; cần xác nhận với nhà sản xuất nguồn cung hiện tại, mẫu thay thế và điều kiện lắp đầy đủ.

Nguồn tham khảo

ISEO Danh mục 03 .42, trang thực 53 (trang in 3-53)

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan