Khóa, linh kiện và lựa chọn

Tìm kiếm

Đường kính càng và kích thước lòng ổ khóa treo

Đường kính càng mô tả độ dày thanh đi qua tai khóa; kích thước lòng mô tả không gian bên trong càng. Hai thông số khác chiều rộng thân và cần kiểm tra riêng.

Phạm vi áp dụng: Giải thích thông số bằng catalogue ISEO Aditus và khóa treo mã ba vòng; không coi ký hiệu chữ là quy tắc chung cho mọi hãng.

Lòng cao 47 mm, rộng 22 mm, đường kính càng 6.3 mm; thân 40 × 37 × 14 mm
Ví dụ catalogue: trang này vẽ theo thông số hãng trên trang gốc. Khung nét đứt giải thích cao-rộng lòng càng, hình tròn giải thích tiết diện càng; không phải ngoại hình thực hoặc bản vẽ lắp, tiết diện được phóng riêng.

Thông số kỹ thuật

Ví dụ đường kính
ØD: đường kính càng
Ví dụ lòng càng
E: chiều cao; F: chiều rộng
Không thay thế nhau
Chiều rộng thân không bằng chiều rộng lòng càng

Phân biệt thân, càng và không gian trong trước

Catalogue Aditus dùng A/B/C cho rộng, cao, dày thân, ØD cho đường kính càng, E/F cho cao và rộng lòng càng. Chỉ đọc “ổ khóa 40 mm” dễ nhầm rộng thân thành không gian càng; bản ghi đầy đủ phải giữ đối tượng đo của từng kích thước.

Các chữ này lấy từ catalogue này; hãng khác có thể đánh dấu khác. Khi so sánh liên hãng, trước hết xem bản vẽ gốc rồi đối chiếu tên tiếng Trung, không gộp dữ liệu chỉ theo cùng chữ.

Nguồn tham khảo: [1] [2]

Cách đọc hai thông số ví dụ

Ví dụ P70040477 có thân 40×37×14 mm, đường kính càng 6.3 mm, lòng cao 47 mm và rộng 22 mm. Các nhóm giá trị lần lượt mô tả bao thân, tiết diện thanh và không gian trong.

Khóa treo mã ba vòng P0153027B có rộng thân 28.5 mm, đường kính càng 5 mm, lòng cao 22.4 mm và rộng 12.4 mm. Cơ cấu mã khác khóa chìa, nhưng khi kiểm tra tai khóa vẫn cần xem riêng đường kính và lòng càng.

Nguồn tham khảo: [1] [2]

Cần kiểm tra gì khi phối hợp tai khóa

Lỗ tai phải chứa được tiết diện càng, còn lòng càng phải chứa các bộ phận cần khóa cùng vị trí tương đối. Với tai nhiều lớp, xích hoặc tai lệch, chỉ so sánh một đường kính lỗ không đủ xác định có khép được không.

Lòng dài hơn không tự động có nghĩa an toàn hơn; kích thước dùng đánh giá phối hợp hình học, không thay vật liệu, cấu trúc hay cấp thử. Hiện trường cụ thể cần đối chiếu bản vẽ hãng và hình dạng đầy đủ của tai khóa.

Nguồn tham khảo: [1] [2]

Nguồn tham khảo

  1. ISEO · Catalogue 01 .42, trang PDF 210

    Trường sản phẩm, giao diện và hình kích thước trên trang này; không suy đoán hiệu năng mẫu khác.

  2. ISEO · Catalogue 01 .42, trang PDF 216

    Trường sản phẩm, giao diện và hình kích thước trên trang này; không suy đoán hiệu năng mẫu khác.

Tài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.

Bài viết liên quan

ZamokWiki · Thư viện kiến thức về khóa có dẫn nguồn

Giới thiệuTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.