
Kích thước khóa và lắp đặt
Mục này chưa có kích thước được xác minh. Kiểm tra bản vẽ của nhà sản xuất trước khi đặt hàng.
Đối chiếu khoảng cách từ mép khóa đến tâm, khoảng cách giữa các tâm, mặt nẹp và các điểm bắt vít với bản vẽ của mẫu cụ thể.
Xem danh mục liên quanThông số kỹ thuật
- Kết cấu
- Khóa nổi điện / chốt móc xoay
- Cấu hình
- Bản nút nhấn trong và giữ mở
- Khoảng lùi
- 50–80 mm (Điều chỉnh trên cùng thân khóa)
- Chiều trái phải
- Không phân biệt trái phải
- Nguồn cơ bản trong catalogue
- 12 V AC
- Dòng điện tiêu thụ trong catalogue
- 3 A (Không ghi là dòng duy trì)
- Vỏ khóa
- Vỏ thép sơn bản cơ bản; 79 là phiên bản mạ kẽm
- Chốt khóa
- Chốt móc xoay bằng nhôm đùn
- Miệng khóa
- Miệng khóa kim loại, chốt xoay thép không gỉ
Khác biệt kết cấu và vận hành
Mẫu này có khoảng lùi điều chỉnh 50–80 mm và kết cấu không phân biệt trái phải. Catalogue ghi phạm vi này trong cùng dòng đặt hàng, khi mua không cần xem từng giá trị trong phạm vi là phiên bản kích thước cố định. Khi chọn cần kiểm tra khoảng cách thực từ cạnh cửa đến trục ruột khóa.
Cấu hình này nêu rõ có nút nhấn trong và thiết bị giữ mở; khác với cấu hình cơ bản 11A721 ở chức năng vận hành. Giữ mở ở đây không phải chức năng giữ mở của tay co cửa, cũng không dùng tên đó để suy ra trạng thái khóa khi mất điện.
Thông tin điện cơ bản trong catalogue là xoay chiều 12 V, dòng tiêu thụ 3 A. Giá trị này không được ghi là dòng duy trì liên tục; không xem đó là điều kiện cấp điện lâu dài hoặc trực tiếp suy ra cách đấu điện một chiều.
Phiên bản gộp trên trang và kiểm tra đặt hàng
11A73100079 là phiên bản mạ kẽm, khi đặt hàng phải giữ hậu tố 79 và kiểm tra yêu cầu xử lý bề mặt.
11A73100000PA liệt kê cuộn dây BTicino, 1.07025.10.0, 11A73100000PB liệt kê Booster 1.07022.00.0, 11A73100000PC liệt kê Booster Plus 1.07022.10.0. Đây là các cấu hình điện được catalogue nêu rõ, không bỏ hậu tố khi đặt hàng; trang này không suy ra tính năng điện bổ sung.
Giao hàng tiêu chuẩn dòng cơ bản có miệng khóa, hướng dẫn, vít cố định, hai miếng đệm miệng khóa và chìa. Số lượng đóng thùng trong catalogue dùng để phân biệt quy cách giao hàng, không biểu thị số bộ phận trong một ổ khóa.
Giới hạn
- Ghi mẫu theo catalogue, không suy ra nguồn cung hiện tại từ năm tải catalogue lên.
- Sơ đồ thông số chỉ giải thích phạm vi điều chỉnh khoảng lùi, không thể hiện ngoại quan sản phẩm, vị trí khoan hoặc cách đấu dây.
Nguồn tham khảo
CISA catalogue tiếng Anh, trang in 159 / PDF163 trangTài liệu nhà sản xuất được giữ nguyên ngôn ngữ gốc.
